Thứ Sáu 03/12/2021


Văn hoá - Văn nghệ >> Giai điệu quê hương

“Quê hương ta có nắng mặt trời” - ca ngợi Đảng, ca ngợi quê hương
Cập nhật lúc 21:43 01/02/2018

Nhạc sĩ Quách Mộng Lân là một trong những cánh chim đầu đàn trong phong trào sáng tác âm nhạc của Quảng Bình.

Với ông, thực tiễn sản xuất và chiến đấu trên quê hương Quảng Bình "Hai giỏi" luôn là nguồn cảm hứng để cho ra đời rất nhiều ca khúc ca ngợi Đảng, ca ngợi quê hương.

Cùng với những ca khúc "Vinh quang thay những người chiến thắng", "Đẹp sao 5 gái quê ta", "Gạo đến Trị Thiên", tác phẩm "Quê hương ta có nắng mặt trời" mang đậm âm hưởng ca ngợi Đảng, ca ngợi quê hương, đầy chất phóng khoáng, khỏe khoắn nhưng không kém phần mềm mại, uyển chuyển. Ca khúc này đã được trao giải thưởng Lưu Trọng Lư.

Chuyên mục Thơ, Nhạc và Hoài niệm giới thiệu đến quý vị và các bạn ca khúc “Quê hương ta có nắng mặt trời” của nhạc sỹ Quách Mộng Lân.


Quang Ngọc

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/3/2021 7:22:33 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:05:44 PM 03/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.150 60.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.300 52.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.300 52.100
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99% 50.088 51.188
Vàng nữ trang 75% 36.929 38.929
Vàng nữ trang 58,3% 28.294 30.294
Vàng nữ trang 41,7% 19.711 21.711
qc