Thứ 7 06/06/2020 
 SEA Games ngày thứ 2: Đoàn Việt Nam giành 5 HCV

Tin tức trong nước >> Thể thao

SEA Games ngày thứ 2: Đoàn Việt Nam giành 5 HCV
Cập nhật lúc 09:02 03/12/2019

Vào lúc chiều muôn ngày thi đấu thứ 2 (2/12) SEA Games 30, Đoàn TTVN mới giành được 5 HCV từ môn võ Kurash. Như vậy, trong 2 ngày thi đấu (tính đến 18h ngày 2/12), TTVN đã giành được tổng cộng 15 HCV.

Cập nhật huy chương của Đoàn TTVN trong ngày 2/12 tại SEA Games 30

HCV:

1/Trần Thị Thanh Thủy môn Kurash, hạng 70 kg nữ.

2/Lê Đức Đông môn Kurash, hạng dưới 66 kg nam.

3/Vũ Ngọc Sơn môn Kurash, hạng dưới 73 kg nam.

4/Bùi Minh Quân môn Kurash hạng dưới 81 kg nam.

5/Nguyễn Thị Lan môn Kurash hạng dưới 70 kg nữ. 

HCB:

1/Văn Công Quốc môn võ gậy.

2/Nguyễn Đức Trí môn võ gậy

3/Vương Thanh Tùng môn võ gậy hạng trên 65 kg.

4/Thạch Kim Tuấn môn cử tạ hạng 61 kg.

5/Nguyễn Thị Hương môn võ gậy hạng dưới 50 kg.

6/Nguyễn Thị Thúy môn cử tạ hạng 55 kg nữ.

7/Nguyễn Thị Cúc môn võ gậy hạng dưới 60 kg nữ.

HCĐ:

1/Phạm Quốc Khánh môn Wushu.

2/Nguyễn Thị Phương Trinh nội dung 2 môn phối hợp cá nhân nữ.

3/Nguyễn Thị Quyên nội dung cử tạ nữ hạng 49 kg.

4/ Vũ Đức Hùng môn võ gậy nam hạng dưới 65 kg.

5/Bóng rổ nam nội dung 3x3.

6/ Đoàn Thị Nhuần môn võ gậy hạng dưới 55 kg.

7/Lê Thị Vân Anh môn võ gậy hạng dưới 60 kg.

Theo chinhphu.vn

 





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 6/6/2020 10:49:25 AM
MuaCKBán
AUD 15,868.27 16,028.5616,530.95
CAD 16,825.70 16,995.6617,528.36
CHF 23,710.87 23,950.3724,701.06
CNY 3,215.40 3,247.883,350.18
DKK - 3,478.193,608.80
EUR 25,737.78 25,997.7627,050.38
GBP 28,690.70 28,980.5129,888.87
HKD 2,924.89 2,954.433,047.03
INR - 307.26319.32
JPY 205.45 207.53215.93
KRW 16.66 18.5120.28
KWD - 75,303.9478,258.53
MYR - 5,405.195,519.13
NOK - 2,453.202,555.52
RUB - 337.75376.36
SAR - 6,179.206,421.64
SEK - 2,490.332,594.21
SGD 16,291.21 16,455.7716,971.55
THB 652.67 725.19752.43
USD 23,130.00 23,160.0023,340.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:12:25 AM 06/06/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 48.250 48.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 47.250 47.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 47.250 47.950
Vàng nữ trang 99,99% 46.800 47.600
Vàng nữ trang 99% 45.729 47.129
Vàng nữ trang 75% 33.954 35.854
Vàng nữ trang 58,3% 26.004 27.904
Vàng nữ trang 41,7% 18.101 20.001
qc