Thứ Hai 06/12/2021


Văn bản mới >> Thông báo

Tạm dừng hoạt động Chốt kiểm soát phòng, chống dịch bệnh Covid-19 số 2 trên tuyến Quốc lộ 1A tại xã Sen Thủy
Cập nhật lúc 14:39 25/10/2021

Ngày 22/10/2021, UBND tỉnh đã ban hành Công văn số 2361/UBND-NCVX về việc tạm dừng hoạt động Chốt kiểm soát phòng, chống dịch bệnh Covid-19 số 2 trên tuyến Quốc lộ 1A tại xã Sen Thủy (huyện Lệ Thủy).

Theo đó, UBND tỉnh đồng ý tạm dừng hoạt động Chốt kiểm soát phòng, chống dịch bệnh Covid-19 số 2 trên tuyến Quốc lộ 1A tại xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy (Chốt kiểm soát Covid-19 số 2) từ ngày 21/10/2021 cho đến khi có thông báo mới.

Công an tỉnh, Sở Y tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Sở Giao thông vận tải, Tỉnh đoàn, UBND huyện Lệ Thủy phối hợp bàn giao lại cơ sở, vật chất tại Chốt kiểm soát Covid-19 cho cơ quan quản lý và thực hiện các thủ tục liên quan theo quy định hiện hành.

 

Theo PV Minh Huyền
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/6/2021 9:46:27 PM
MuaCKBán
AUD 15,824.29 15,984.1316,499.51
CAD 17,591.25 17,768.9418,341.86
CHF 24,410.68 24,657.2525,452.27
CNY 3,548.76 3,584.603,700.74
DKK - 3,443.013,575.42
EUR 25,409.80 25,666.4626,833.35
GBP 29,843.57 30,145.0231,116.98
HKD 2,886.02 2,915.173,009.16
INR - 305.68317.95
JPY 197.84 199.84209.42
KRW 16.91 18.7920.61
KWD - 76,220.8279,280.44
MYR - 5,402.245,520.93
NOK - 2,477.112,582.69
RUB - 313.31349.43
SAR - 6,140.256,386.73
SEK - 2,484.462,590.35
SGD 16,441.37 16,607.4517,142.92
THB 602.80 669.78695.53
USD 22,950.00 22,980.0023,220.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:48:01 PM 06/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.800 61.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.550 52.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.550 52.350
Vàng nữ trang 99,99% 51.250 51.950
Vàng nữ trang 99% 50.336 51.436
Vàng nữ trang 75% 37.116 39.116
Vàng nữ trang 58,3% 28.440 30.440
Vàng nữ trang 41,7% 19.815 21.815
qc