Thứ Hai 24/02/2020 
 Tặng máy tính cho Trường TH & THCS Hưng Trạch

Nhân đạo >> Tin tức

Tặng máy tính cho Trường TH & THCS Hưng Trạch
Cập nhật lúc 09:40 31/10/2019

Thực hiện Cuộc vận động “Mỗi tổ chức, mỗi cá nhân gắn với một địa chỉ nhân đạo” do Trung ương Hội CTĐ Việt Nam phát động, Hội CTĐ huyện Bố Trạch đã đến thăm và tặng máy tính cho Trường Tiểu học & THCS Hưng Trạch.

a
Đại diện Trường Tiểu học & THCS Hưng Trạch phấn khởi đón nhận món quà
từ Hội Chữ thập đỏ Bố Trạch.
Hội CTĐ huyện Bố Trạch đã trích số tiền 35 triệu đồng từ Quỹ nhân đạo để mua 5 bộ máy tính tặng Trường Tiểu học & THCS Hưng Trạch. Hoạt động ý nghĩa này góp phần giúp nhà trường hoàn thiện cơ sở vật chất, nâng cao chất lượng dạy và học, đồng thời giúp các em học sinh có thêm điều kiện để tìm hiểu, khai thác thông tin, cập nhật những kiến thức mới phục vụ học tập.  
 
 

CTV Tiến Thành (Đài TT - TH Bố Trạch)



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/24/2020 11:15:17 AM
MuaCKBán
AUD 15,060.50 15,212.6315,533.31
CAD 17,181.93 17,355.4817,721.34
CHF 23,254.19 23,489.0823,984.23
CNY 3,237.93 3,270.643,339.58
DKK - 3,309.953,434.25
EUR 24,663.50 24,912.6325,790.39
GBP 29,639.00 29,938.3830,265.30
HKD 2,931.97 2,961.593,005.92
INR - 322.72335.38
JPY 201.44 203.47210.64
KRW 17.44 18.3620.12
KWD - 75,721.8878,692.87
MYR - 5,461.645,576.77
NOK - 2,439.592,541.35
RUB - 360.67401.89
SAR - 6,183.486,426.09
SEK - 2,340.322,428.20
SGD 16,323.16 16,488.0416,701.45
THB 645.41 717.12750.02
USD 23,150.00 23,180.0023,320.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:54:21 AM 24/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 46.400 46.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 46.300 46.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 46.300 47.050
Vàng nữ trang 99,99% 46.100 46.900
Vàng nữ trang 99% 45.436 46.436
Vàng nữ trang 75% 33.729 35.329
Vàng nữ trang 58,3% 25.895 27.495
Vàng nữ trang 41,7% 18.109 19.709
qc