Thứ 7 04/12/2021


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Tập trung phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng vụ Hè thu
Cập nhật lúc 11:23 02/07/2021

Hiện nay, nhiều diện tích cây trồng trên địa bàn tỉnh đã xuất hiện đối tượng sâu bệnh gây hại, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển.

Hiện nhiều diện tích cây trồng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
đã xuất hiện đối tượng sâu bệnh gây hại

Theo Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật tỉnh, hiện nay, trên lúa Hè thu đã xuất hiện sâu cuốn lá nhỏ với diện tích nhiễm 209ha; rầy lưng trắng với diện tích nhiễm 45ha; sâu keo với diện tích nhiễm 43,2ha. Ngoài ra, nhiều diện tích lúa đã xuất hiện bọ trĩ, chuột và ốc bươu vàng gây hại. Đối với cây ngô, một số diện tích bị nhiễm sâu keo và nhiều diện tích nhiễm sâu ăn lá…

Dự báo trong thời gian tới, trên lúa vụ Hè thu xuất hiện chuột, sâu cuốn lá nhỏ, rầy lưng trắng; trên các cây trồng khác sâu bệnh gây hại rải rác. Vì vậy, Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật tỉnh đề nghị các địa phương chỉ đạo nông dân thường xuyên thăm đồng, nắm tình hình sinh trưởng phát triển và phát hiện sớm các đối tượng sâu bệnh hại cây trồng để có biện pháp phòng trừ kịp thời.


Duy Toàn - Quốc Việt

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 12:04:13 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:02:18 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.350 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.550 52.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.550 52.350
Vàng nữ trang 99,99% 51.250 51.950
Vàng nữ trang 99% 50.336 51.436
Vàng nữ trang 75% 37.116 39.116
Vàng nữ trang 58,3% 28.440 30.440
Vàng nữ trang 41,7% 19.815 21.815
qc