Thứ 7 18/01/2020 
 Thăm và tặng quà cho các nhân vật "Nhịp cầu nhân ái"

Nhân đạo >> Tin tức

Thăm và tặng quà cho các nhân vật "Nhịp cầu nhân ái"
Cập nhật lúc 08:55 02/11/2019

Vừa qua, Đoàn cơ sở Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình đã đến thăm và tặng quà cho bà Nguyễn Thị Đặm ở thôn Bắc Hồng, xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch. Đây là nhân vật trong chương trình “Nhịp cầu nhân ái” được phát sóng trên kênh QBTV, Đài PT-TH Quảng Bình.

Trao số tiền hỗ trợ tượng trưng cho bà Nguyễn Thị Đặm.

Bà Nguyễn Thị Đặm năm nay đã ngoài 60 tuổi, chồng mất sớm, một mình nuôi 2 người con bị bệnh suy thận. Chia sẻ với những khó khăn của gia đình, Đoàn cơ sở Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình đã hỗ trợ gia đình số tiền 10 triệu đồng cùng nhiều vật dụng sinh hoạt.

Dịp này, Công ty Điện lực Quảng Bình đã đến thăm và trao số tiền 7 triệu đồng hỗ trợ gia đình bà Trần Thị A ở thôn Mốc Thượng 2, xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ. Đây cũng là nhân vật trong chương trình “Nhịp cầu nhân ái” được phát sóng trên kênh QBTV, Đài PT-TH Quảng Bình.


Cẩm Vy



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/18/2020 6:41:38 PM
MuaCKBán
AUD 15669.2 15827.4716161.17
CAD 17406.37 17582.1917952.88
CHF 23517.44 23754.9924255.82
DKK 0 3388.013515.25
EUR 25380.3 25636.6726406.66
GBP 29774.24 30074.9930403.48
HKD 2931.01 2960.623004.96
INR 0 325.44338.21
JPY 203.22 205.27212.51
KRW 18.27 19.2321.07
KWD 0 76207.6279197.91
MYR 0 5659.15778.42
NOK 0 2552.712659.2
RUB 0 375.95418.92
SAR 0 6160.726402.45
SEK 0 2396.962486.98
SGD 16935.4 17106.4617327.92
THB 671.34 745.93780.17
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:50:40 AM 18/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.150 43.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.250 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.250 43.850
Vàng nữ trang 99,99% 42.750 43.550
Vàng nữ trang 99% 42.119 43.119
Vàng nữ trang 75% 31.416 32.816
Vàng nữ trang 58,3% 24.142 25.542
Vàng nữ trang 41,7% 16.912 18.312
qc