Thứ Hai 18/11/2019 
 Thăm và tặng quà cho các nhân vật "Nhịp cầu nhân ái"

Nhân đạo >> Tin tức

Thăm và tặng quà cho các nhân vật "Nhịp cầu nhân ái"
Cập nhật lúc 08:55 02/11/2019

Vừa qua, Đoàn cơ sở Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình đã đến thăm và tặng quà cho bà Nguyễn Thị Đặm ở thôn Bắc Hồng, xã Nhân Trạch, huyện Bố Trạch. Đây là nhân vật trong chương trình “Nhịp cầu nhân ái” được phát sóng trên kênh QBTV, Đài PT-TH Quảng Bình.

Trao số tiền hỗ trợ tượng trưng cho bà Nguyễn Thị Đặm.

Bà Nguyễn Thị Đặm năm nay đã ngoài 60 tuổi, chồng mất sớm, một mình nuôi 2 người con bị bệnh suy thận. Chia sẻ với những khó khăn của gia đình, Đoàn cơ sở Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình đã hỗ trợ gia đình số tiền 10 triệu đồng cùng nhiều vật dụng sinh hoạt.

Dịp này, Công ty Điện lực Quảng Bình đã đến thăm và trao số tiền 7 triệu đồng hỗ trợ gia đình bà Trần Thị A ở thôn Mốc Thượng 2, xã Hồng Thuỷ, huyện Lệ Thuỷ. Đây cũng là nhân vật trong chương trình “Nhịp cầu nhân ái” được phát sóng trên kênh QBTV, Đài PT-TH Quảng Bình.


Cẩm Vy



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/18/2019 10:46:07 AM
MuaCKBán
AUD 15593.71 15687.8415954.61
CAD 17246.87 17403.517699.45
CHF 23101.65 23264.523660.11
DKK 0 3381.213487.19
EUR 25439.62 25516.1726282.5
GBP 29632.25 29841.1430106.76
HKD 2921.77 2942.372986.43
INR 0 323.13335.8
JPY 210.3 212.42219.83
KRW 18.45 19.4220.97
KWD 0 76297.6479291.35
MYR 0 5557.165629.1
NOK 0 2515.412594.25
RUB 0 363.04404.53
SAR 0 6172.826415.03
SEK 0 2380.032439.95
SGD 16842.84 16961.5717146.81
THB 752.49 752.49783.88
USD 23145 2314523265
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:46:45 AM 18/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.280 41.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.210 41.660
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.210 41.760
Vàng nữ trang 99,99% 40.700 41.500
Vàng nữ trang 99% 40.089 41.089
Vàng nữ trang 75% 29.878 31.278
Vàng nữ trang 58,3% 22.947 24.347
Vàng nữ trang 41,7% 16.057 17.457
qc