Thứ Sáu 03/12/2021


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Thêm nhiều doanh nghiệp được vay vốn trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất
Cập nhật lúc 16:53 28/09/2021

Tính đến nay, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Bình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thị xã trong toàn tỉnh đã giải ngân hơn 4,2 tỷ đồng cho các doanh nghiệp vay trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất.

Nhiều doanh nghiệp được vay vốn trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất
tại Ngân hàng Chính sách xã hội CN tỉnh Quảng Bình.

Theo đó, có 28 doanh nghiệp (với gần 1.200 người lao động) trên địa bàn tỉnh đã được giải ngân gói vay hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất với số tiền vay hơn 4,2 tỷ đồng.

Hiện, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Bình tiếp tục đẩy mạnh tuyên truyền, tiếp cận với người sử dụng lao động, xác định đúng đối tượng, đủ điều kiện để hướng dẫn thực hiện các hồ sơ cho vay trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất theo Nghị quyết số 68 của Chính phủ và Quyết định số 23 của Thủ tướng Chính phủ.


Mai Nhung

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/3/2021 7:31:51 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:05:44 PM 03/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.150 60.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.300 52.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.300 52.100
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99% 50.088 51.188
Vàng nữ trang 75% 36.929 38.929
Vàng nữ trang 58,3% 28.294 30.294
Vàng nữ trang 41,7% 19.711 21.711
qc