Chủ Nhật 17/01/2021 
 Thông báo khẩn người liên quan BV Đà Nẵng và chuyến bay VN166

Văn bản mới >> Thông báo

Thông báo khẩn người liên quan BV Đà Nẵng và chuyến bay VN166
Cập nhật lúc 16:41 31/07/2020

Bộ Y tế vừa phát đi thông báo khẩn số 19 đề nghị những người đến Bệnh viện Đà Nẵng từ ngày 1/7 và các hành khách trên chuyến bay VN166 vào 8h30 phút ngày 25/7 từ Đà Nẵng về Hà Nội.

Thong bao khan nguoi lien quan BV Da Nang va chuyen bay VN166 hinh anh 1Trưa 31/7, Bộ Y tế phát đi thông báo khẩn số 19 đề nghị những người đến thăm, chăm sóc bệnh nhân hoặc đến khám, điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng từ ngày 1/7 và các hành khách trên chuyến bay VN166 vào 8h30 phút ngày 25/7 từ Đà Nẵng về Hà Nội.

Những người thuộc diện trên cần liên hệ ngay với cơ quan y tế gần nhất để được tư vấn, hỗ trợ xét nghiệm sàng lọc COVID-19.

Theo Thùy Giang
vietnamplus.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Hợp đồng định mệnh

  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Niên đại Cam Hồng

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/17/2021 10:43:51 PM
MuaCKBán
AUD 17,488.11 17,664.7618,218.56
CAD 17,788.69 17,968.3718,531.69
CHF 25,334.56 25,590.4626,392.74
CNY 3,491.62 3,526.893,638.01
DKK - 3,702.143,841.18
EUR 27,332.90 27,608.9928,727.03
GBP 30,775.65 31,086.5232,061.10
HKD 2,900.96 2,930.263,022.13
INR - 314.88327.24
JPY 214.86 217.03226.05
KRW 18.19 20.2122.15
KWD - 75,978.7878,960.38
MYR - 5,665.435,784.90
NOK - 2,671.632,783.08
RUB - 314.24350.15
SAR - 6,136.246,377.04
SEK - 2,722.162,835.73
SGD 16,986.65 17,158.2317,696.15
THB 680.02 755.58783.96
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:48:53 AM 16/01/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.800 56.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.450 55.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.450 55.150
Vàng nữ trang 99,99% 54.150 54.850
Vàng nữ trang 99% 53.307 54.307
Vàng nữ trang 75% 39.292 41.292
Vàng nữ trang 58,3% 30.131 32.131
Vàng nữ trang 41,7% 21.025 23.025
qc