Thứ 7 25/09/2021


Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Thống nhất chủ trương hỗ trợ 100% học phí kỳ I, năm học 2021-2022
Cập nhật lúc 10:53 15/09/2021

Thường trực Tỉnh ủy vừa có Thông báo số 311 đề nghị UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ngành, đơn vị liên quan nghiên cứu, tham mưu chính sách hỗ trợ 100% học phí học kỳ I, năm học 2021-2022 cho học sinh nhằm chia sẻ khó khăn cho người dân do tác động của đại dịch Covid-19.

Việc hỗ trợ học phí cho học sinh góp phần động viên, chia sẻ khó khăn với người dân
do ảnh hưởng của dịch Covid-19.

Để hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn, Thường trực Tỉnh ủy đề nghị UBND tỉnh chỉ đạo Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan nghiên cứu, tham mưu chính sách hỗ trợ học phí đối với bậc học mầm non và học sinh phổ thông công lập, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên toàn tỉnh. Đồng thời, tỉnh sẽ nghiên cứu chính sách về học phí đối với sinh viên, học viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, bậc học mầm non và học sinh phổ thông các trường tư thục, ngoài công lập trên địa bàn tỉnh.


Anh Phụng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Tùy Đường xưng hùng

  • Chỉ một con đường

  • Trả em kiếp này

  • Gia đình đức hạnh

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 9/25/2021 8:24:40 PM
MuaCKBán
AUD 16,185.93 16,349.4216,862.19
CAD 17,516.30 17,693.2418,248.15
CHF 23,994.00 24,236.3724,996.49
CNY 3,452.31 3,487.183,597.09
DKK - 3,528.553,661.13
EUR 26,044.79 26,307.8727,400.28
GBP 30,430.70 30,738.0831,702.11
HKD 2,850.93 2,879.732,970.05
INR - 308.36320.47
JPY 200.85 202.88212.47
KRW 16.76 18.6220.40
KWD - 75,530.9178,495.86
MYR - 5,386.765,500.42
NOK - 2,596.532,704.89
RUB - 312.05347.72
SAR - 6,053.756,291.39
SEK - 2,585.122,693.00
SGD 16,438.00 16,604.0417,124.79
THB 603.27 670.30695.48
USD 22,630.00 22,660.0022,860.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:34:03 AM 25/09/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.350 57.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.300 51.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.300 51.300
Vàng nữ trang 99,99% 49.900 50.900
Vàng nữ trang 99% 49.096 50.396
Vàng nữ trang 75% 36.329 38.329
Vàng nữ trang 58,3% 27.828 29.828
Vàng nữ trang 41,7% 19.377 21.377
qc