Thứ Năm 17/10/2019 
 Thủ tướng chốt 7 ngày nghỉ Tết Nguyên đán Canh Tý 2020

Tin tức trong nước >> Văn hóa - Xã hội

Thủ tướng chốt 7 ngày nghỉ Tết Nguyên đán Canh Tý 2020
Cập nhật lúc 10:52 09/10/2019

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã đồng ý với phương án nghỉ Tết Nguyên đán Canh Tý 2020 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đề xuất.

Theo đó, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội sẽ được nghỉ Tết Nguyên đán 2020 là 7 ngày, từ thứ Năm ngày 23/1/2020 đến hết thứ Tư ngày 29/1/2020 (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Kỷ Hợi đến hết mùng 5 tháng Giêng năm Canh Tý).

Thủ tướng yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện lịch nghỉ trên cần lưu ý thực hiện bố trí, sắp xếp các bộ phận làm việc hợp lý để giải quyết công việc liên tục, bảo đảm tốt công tác phục vụ tổ chức, cá nhân.

Các cơ quan, đơn vị không thực hiện nghỉ cố định thứ Bảy và Chủ Nhật hàng tuần, sẽ căn cứ vào chương trình, kế hoạch cụ thể của đơn vị để bố trí lịch nghỉ cho phù hợp.

Thủ tướng ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thông báo việc thực hiện nghỉ lễ, tết.

Theo Phương Nhi
chinhphu.vn




VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/17/2019 1:23:26 AM
MuaCKBán
AUD 15419.88 15512.9615776.77
CAD 17270.38 17427.2317723.58
CHF 22918.59 23080.1523472.64
DKK 0 3380.913486.88
EUR 25425.81 25502.3226268.24
GBP 29320.26 29526.9529789.78
HKD 2915.78 2936.332980.3
INR 0 323.8336.51
JPY 208.3 210.4216.56
KRW 18.11 19.0620.58
KWD 0 76247.3779239.11
MYR 0 5498.855570.03
NOK 0 2497.542575.82
RUB 0 359.84400.97
SAR 0 6171.846414
SEK 0 2338.342397.21
SGD 16715.08 16832.9117016.74
THB 747.79 747.79778.98
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:50:15 PM 16/10/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
qc