Thứ Năm 15/04/2021 

Tin tức trong nước >> Chính trị

Thủ tướng dự khai trương 2 hệ thống CSDL phục vụ lợi ích cho mọi người dân
Cập nhật lúc 15:40 25/02/2021

Chiều 25/2, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc tới dự khai trương hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và hệ thống sản xuất cấp và quản lý căn cước công dân. Đây là sự kiện có ý nghĩa quan trọng đối với quá trình xây dựng Chính phủ điện tử, đánh dấu sự thay đổi lớn trong công tác quản lý Nhà nước, sử dụng giấy tờ của công dân từ hồ sơ giấy sang hồ sơ điện tử.

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc tới dự khai trương hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và hệ thống sản xuất cấp và quản lý căn cước công dân. Ảnh VGP/Quang Hiếu


Các cán bộ, chiến sĩ vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu. Ảnh VGP/Quang Hiếu
Đại tướng Tô Lâm, Bộ trưởng Bộ Công an phát biểu tại buổi lễ. Ảnh VGP/Quang Hiếu
Thủ tướng cùng các đại biểu tới dự buổi lễ. Ảnh VGP/Quang Hiếu

 

 
Theo Quang Hiếu
chinhphu.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/15/2021 2:49:21 AM
MuaCKBán
AUD 17,198.74 17,372.4617,917.09
CAD 17,944.00 18,125.2518,693.48
CHF 24,447.82 24,694.7725,468.95
CNY 3,456.03 3,490.943,600.93
DKK - 3,643.253,780.08
EUR 26,756.06 27,026.3228,153.82
GBP 30,953.22 31,265.8832,246.07
HKD 2,894.94 2,924.183,015.85
INR - 306.28318.30
JPY 205.61 207.69216.36
KRW 17.78 19.7621.65
KWD - 76,390.0279,387.73
MYR - 5,531.325,647.96
NOK - 2,672.092,783.57
RUB - 303.32337.99
SAR - 6,138.086,378.96
SEK - 2,660.122,771.09
SGD 16,807.42 16,977.1917,509.43
THB 648.11 720.12747.16
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:30:51 PM 14/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.900 55.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.370 51.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.370 52.070
Vàng nữ trang 99,99% 50.970 51.670
Vàng nữ trang 99% 50.158 51.158
Vàng nữ trang 75% 36.906 38.906
Vàng nữ trang 58,3% 28.277 30.277
Vàng nữ trang 41,7% 19.699 21.699
qc