Thứ Hai 06/12/2021


Văn bản mới >> Thông báo

Thực hiện Dịch vụ công trực tuyến hỗ trợ đối tượng gặp khó khăn do đại dịch Covid-19
Cập nhật lúc 17:09 26/10/2021

Ngày 26/10/2021, UBND tỉnh đã có Công văn số 2392/UBND-KSTTHC về việc thực hiện Dịch vụ công trực tuyến hỗ trợ đối tượng gặp khó khăn do đại dịch Covid-19.

Cụ thể, thực hiện Công văn số 7593/VPCP-KSTT ngày 19/10/2021 của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện Dịch vụ công trực tuyến hỗ trợ đối tượng gặp khó khăn do đại dịch Covid-19, UBND tỉnh yêu cầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh Quảng Bình, UBND các huyện, thị xã, thành phố tập trung xử lý các hồ sơ trực tuyến từ Cổng Dịch vụ công Quốc gia nhanh chóng, chính xác, đảm bảo tiến độ, chất lượng theo quy định.

Bên cạnh đó, UBND tỉnh yêu cầu các sở, ngành liên quan, các huyện, thị xã, thành phố tuyệt đối không để xảy ra tình trạng yêu cầu nộp bổ sung hồ sơ giấy đối với hồ sơ trực tuyến đã được gửi và ký số của người sử dụng lao động, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam theo đúng quy định về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

 

Theo PV Hồng Mến
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/6/2021 10:46:28 PM
MuaCKBán
AUD 15,824.29 15,984.1316,499.51
CAD 17,591.25 17,768.9418,341.86
CHF 24,410.68 24,657.2525,452.27
CNY 3,548.76 3,584.603,700.74
DKK - 3,443.013,575.42
EUR 25,409.80 25,666.4626,833.35
GBP 29,843.57 30,145.0231,116.98
HKD 2,886.02 2,915.173,009.16
INR - 305.68317.95
JPY 197.84 199.84209.42
KRW 16.91 18.7920.61
KWD - 76,220.8279,280.44
MYR - 5,402.245,520.93
NOK - 2,477.112,582.69
RUB - 313.31349.43
SAR - 6,140.256,386.73
SEK - 2,484.462,590.35
SGD 16,441.37 16,607.4517,142.92
THB 602.80 669.78695.53
USD 22,950.00 22,980.0023,220.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:48:01 PM 06/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.800 61.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.550 52.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.550 52.350
Vàng nữ trang 99,99% 51.250 51.950
Vàng nữ trang 99% 50.336 51.436
Vàng nữ trang 75% 37.116 39.116
Vàng nữ trang 58,3% 28.440 30.440
Vàng nữ trang 41,7% 19.815 21.815
qc