Thứ 7 04/12/2021


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Tình hình sâu bệnh trên lúa Hè thu
Cập nhật lúc 09:19 14/06/2021

Theo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hiện nay một số diện tích lúa Hè thu trên địa bàn tỉnh đã xuất hiện sâu bệnh hại lúa.

Hiện nhiều diện tích lúa Hè thu trên địa bàn tỉnh đã xuất hiện sâu bệnh hại lúa.

Theo đó, đã có 78ha lúa bị ốc bươu vàng xâm hại; trong đó, huyện Quảng Ninh 30ha, huyện Lệ Thủy 25ha, huyện Quảng Trạch 12ha, huyện Tuyên Hóa 1ha, TP Đồng Hới 5ha, thị xã Ba Đồn 5ha. Mật độ phổ biến 3 - 5 con/m2, nơi cao 10 - 15 con/m2, cục bộ 25 - 30 con/m2. Diện tích lúa nhiễm bọ trĩ trên 20ha, bị sâu cuốn lá nhỏ 5 ha, tập trung chủ yếu ở huyện Lệ Thủy. Mật độ sâu phổ biến 2 - 3 con/m2.

Dự báo tình hình trong thời gian tới, ốc bươu vàng, chuột, bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, rầy lưng trắng... tiếp tục phát sinh gây hại trên lúa Hè thu.

Chi Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Bình khuyến nghị các địa phương chỉ đạo nông dân thường xuyên thăm đồng, nắm tình hình sinh trưởng phát triển cây trồng và phát hiện sớm các đối tượng sâu bệnh hại lúa để có biện pháp phòng trừ kịp thời.


Lê Huy

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 10:36:30 AM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:24:04 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.300 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.500 52.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.500 52.300
Vàng nữ trang 99,99% 51.200 51.900
Vàng nữ trang 99% 50.286 51.386
Vàng nữ trang 75% 37.079 39.079
Vàng nữ trang 58,3% 28.411 30.411
Vàng nữ trang 41,7% 19.794 21.794
qc