Thứ Sáu 13/12/2019 
 TP Đồng Hới: Khám tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự năm 2020

Tin tức trong tỉnh >> An ninh - Quốc phòng

TP Đồng Hới: Khám tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự năm 2020
Cập nhật lúc 08:56 03/12/2019

Ngày 2/12, Hội đồng Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự TP Đồng Hới đã tổ chức khám tuyển sức khoẻ nghĩa vụ quân sự và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân năm 2020.

Khám tuyển sức khoẻ nghĩa vụ quân sự và thực hiện nghĩa vụ
tham gia Công an nhân dân năm 2020.

Đợt này, 346 công dân trong độ tuổi nhập ngũ ở 16 xã, phường và các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn thành phố đã tham gia khám tuyển nghĩa vụ quân sự và nghĩa vụ Công an nhân dân. Để đảm bảo chất lượng trong tuyển chọn công dân nhập ngũ, Bệnh viện đa khoa TP Đồng Hới đã tăng cường trang thiết bị y tế và cử đội ngũ y, bác sĩ có chuyên môn giỏi, nhiều kinh nghiệm thực hiện việc khám tuyển.

Sau đợt khám tuyển, Hội đồng Nghĩa vụ quân sự TP Đồng Hới sẽ tiếp tục thực hiện các bước còn lại để tuyển chọn những công dân đủ tiêu chuẩn quy định tham gia nhập ngũ vào đầu năm 2020 với phương châm tuyển người nào chắc người đó; giao trách nhiệm cho các địa phương, đơn vị quản lý chặt chẽ số thanh niên trúng tuyển cho đến ngày có lệnh gọi nhập ngũ đảm bảo 100% quân số theo kế hoạch giao.


Mai Nhung



VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/13/2019 11:20:11 AM
MuaCKBán
AUD 15800.83 15896.2116166.55
CAD 17309.88 17467.0817764.13
CHF 23181.62 23345.0423742.06
DKK 0 3413.843520.85
EUR 25681.53 25758.8126532.46
GBP 30893.17 31110.9531387.92
HKD 2926.18 2946.812990.94
INR 0 327.58340.43
JPY 206.48 208.57214.68
KRW 18.31 19.2720.81
KWD 0 76107.2579093.6
MYR 0 5562.185634.19
NOK 0 2524.22603.32
RUB 0 368.53410.65
SAR 0 6163.516405.36
SEK 0 2448.792510.44
SGD 16925.64 17044.9517231.13
THB 752.85 752.85784.25
USD 23110 2311023230
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:37:31 AM 13/12/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.230 41.460
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.220 41.640
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.220 41.740
Vàng nữ trang 99,99% 40.660 41.460
Vàng nữ trang 99% 40.050 41.050
Vàng nữ trang 75% 29.848 31.248
Vàng nữ trang 58,3% 22.924 24.324
Vàng nữ trang 41,7% 16.041 17.441
qc