Thứ Sáu 03/12/2021


Nhân đạo >> Tin tức

Trao tặng máy tính cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn
Cập nhật lúc 16:22 07/10/2021

Ngày 6/10, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh Quảng Bình đã đến thăm và trao tặng máy tính bảng cho các em học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh.

Ngân hàng Chính sách xã hội CN Quảng Bình trao tặng máy tính bảng cho các em học sinh
có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh.

Hưởng ứng chương trình “Sóng và máy tính cho em”, tập thể cán bộ, nhân viên Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh Quảng Bình đã đóng góp hỗ trợ các em học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn phương tiện tham gia học tập trực tuyến.

Dịp này, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh Quảng Bình đã trao tặng 8 máy tính bảng và 8 sim 4G cho các em học sinh có hoàn cảnh khó khăn, mồ côi cha mẹ tại các huyện, thị xã, thành phố trong toàn tỉnh. Tổng kinh phí của các phần quà trị giá gần 45 triệu đồng.


Thùy Dương

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/3/2021 8:26:53 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:05:44 PM 03/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.150 60.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.300 52.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.300 52.100
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99% 50.088 51.188
Vàng nữ trang 75% 36.929 38.929
Vàng nữ trang 58,3% 28.294 30.294
Vàng nữ trang 41,7% 19.711 21.711
qc