Thứ Năm 15/04/2021 

Văn bản mới >> Thông báo

Trích hơn 18,9 tỷ đồng để hỗ trợ cho chủ tàu cá tham gia khai thác vùng biển xa
Cập nhật lúc 16:16 25/02/2021

Ngày 24/02/2021, UBND tỉnh đã có Quyết định số 634/QĐ-UBND về việc trích từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện Quyết định 48/2010/QĐ-TTg hơn 18,9 tỷ đồng để hỗ trợ cho chủ tàu cá tham gia khai thác vùng biển xa.

Cụ thể, UBND tỉnh chuyển về Kho bạc Nhà nước thành phố Đồng Hới hơn 01 tỷ đồng; huyện Quảng Trạch gần 2,5 tỷ đồng; huyện Bố Trạch gần 8,2 tỷ đồng; thị xã Ba Đồn 7,2 tỷ đồng hỗ trợ chi phí nhiên liệu đi và về của chuyến biển cho các chủ tàu cá.

UBND tỉnh yêu cầu Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố: Quảng Trạch, Bố Trạch, Ba Đồn, Đồng Hới thông báo công khai lịch cấp tiền hỗ trợ cho ngư dân, thuyền viên để ngư dân biết, làm thủ tục lĩnh tiền hỗ trợ.

Theo Hồng Mến
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/15/2021 4:06:03 AM
MuaCKBán
AUD 17,198.74 17,372.4617,917.09
CAD 17,944.00 18,125.2518,693.48
CHF 24,447.82 24,694.7725,468.95
CNY 3,456.03 3,490.943,600.93
DKK - 3,643.253,780.08
EUR 26,756.06 27,026.3228,153.82
GBP 30,953.22 31,265.8832,246.07
HKD 2,894.94 2,924.183,015.85
INR - 306.28318.30
JPY 205.61 207.69216.36
KRW 17.78 19.7621.65
KWD - 76,390.0279,387.73
MYR - 5,531.325,647.96
NOK - 2,672.092,783.57
RUB - 303.32337.99
SAR - 6,138.086,378.96
SEK - 2,660.122,771.09
SGD 16,807.42 16,977.1917,509.43
THB 648.11 720.12747.16
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:30:51 PM 14/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.900 55.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.370 51.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.370 52.070
Vàng nữ trang 99,99% 50.970 51.670
Vàng nữ trang 99% 50.158 51.158
Vàng nữ trang 75% 36.906 38.906
Vàng nữ trang 58,3% 28.277 30.277
Vàng nữ trang 41,7% 19.699 21.699
qc