Thứ 7 15/08/2020 
 Từ ngày 28/11 - 03/12/2019: Các đại biểu Quốc hội tỉnh tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XIV

Văn bản mới >> Thông báo

Từ ngày 28/11 - 03/12/2019: Các đại biểu Quốc hội tỉnh tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XIV
Cập nhật lúc 09:01 13/11/2019

Đó là thông tin tại Thông báo số 156/TB-ĐĐBQH ngày 11/11/2019 của Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh về kế hoạch tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XIV.

Theo đó, các đại biểu Quốc hội tỉnh sẽ tiếp xúc với cử tri huyện Bố Trạch và thành phố Đồng Hới vào ngày 28/11/2019, huyện Quảng Ninh và huyện Lệ Thủy vào ngày 29/11/2019, huyện Tuyên Hóa và huyện Minh Hóa và ngày 02/12/2019, thị xã Ba Đồn và huyện Quảng Trạch vào ngày 03/12/2019. Mỗi huyện, thị xã, thành phố sẽ tổ chức 01 điểm tiếp xúc với cử tri.

Tại các buổi tiếp xúc với cử tri, các đại biểu Quốc hội tỉnh sẽ thông báo kết quả kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XIV diễn ra từ ngày 21/10 - 27/11/2019, trong đó Quốc hội dành 12 ngày cho công tác lập pháp; xem xét, thông qua 10 dự án luật và cho ý kiến 08 dự án luật…

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh đề nghị Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh phối hợp tổ chức tiếp xúc cử tri và cử đại diện tham dự để tiếp thu, trực tiếp trả lời kiến nghị của cử tri thuộc thẩm quyền giải quyết.

Theo Mai Anh
quangbinh.gov.vn

 





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/15/2020 2:16:10 AM
MuaCKBán
AUD 16,136.79 16,299.7916,810.73
CAD 17,088.32 17,260.9317,802.00
CHF 24,842.59 25,093.5325,880.12
CNY 3,270.62 3,303.663,407.73
DKK - 3,610.233,745.81
EUR 26,688.30 26,957.8828,049.44
GBP 29,514.84 29,812.9730,747.49
HKD 2,915.93 2,945.383,037.71
INR - 309.10321.22
JPY 209.43 211.55219.44
KRW 16.91 18.7920.59
KWD - 75,617.2478,584.33
MYR - 5,469.865,585.18
NOK - 2,556.722,663.37
RUB - 317.64353.94
SAR - 6,166.506,408.46
SEK - 2,614.572,723.64
SGD 16,459.80 16,626.0617,147.23
THB 659.72 733.02760.55
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 05:05:37 PM 14/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.430 56.170
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.300 53.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.300 54.000
Vàng nữ trang 99,99% 51.800 53.400
Vàng nữ trang 99% 50.571 52.871
Vàng nữ trang 75% 37.404 40.204
Vàng nữ trang 58,3% 28.485 31.285
Vàng nữ trang 41,7% 19.620 22.420
qc