Thứ Sáu 24/01/2020 
 Túi sinh học tự phân hủy sau 2 tháng

Tin tức trong nước >> Văn hóa - Xã hội

Túi sinh học tự phân hủy sau 2 tháng
Cập nhật lúc 09:41 11/09/2019

Nhóm các nhà khoa học của Trung tâm Công nghệ sinh học TP HCM đã nghiên cứu, sản xuất ra một số sản phẩm từ vật liệu cellulose sinh học, trong đó có túi sinh học với độ bền hơn túi nilon thông thường và tự phân hủy ở ngoài môi trường sau 2 tháng.

Với những tính chất nói trên, túi sinh học phân hủy có thể thay thế túi nylon truyền thống để bảo vệ môi trường. Tuy nhiên, giá thành sản xuất túi sinh học hiện nay khó có thể cạnh tranh với nilon thông thường, bởi nếu sản xuất quy mô phòng thí nghiệm thì giá một túi sinh học khoảng 2.000 đồng, quy mô công nghiệp khoảng 1.000 đồng/túi (kích thước tương đương với loại túi nylon giá 200 đồng/túi).

Theo M.Hạnh

daidoanket.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/24/2020 5:11:17 PM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc