Thứ Tư 19/01/2022


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Tuyên Hóa hỗ trợ người dân xây dựng vườn kiểu mẫu
Cập nhật lúc 14:49 24/11/2021

Để góp phần hình thành nên những miền quê đáng sống trên địa bàn, năm 2021, huyện Tuyên Hóa tiếp tục ban hành một số chính sách hỗ trợ người dân xây dựng vườn kiểu mẫu.

Mô hình vườn kiểu mẫu mang lại cho người dân huyện Tuyên Hóa nguồn thu nhập ổn định.

Từ nguồn kinh phí sự nghiệp của địa phương, huyện Tuyên Hóa đã phân bổ hơn 150 triệu đồng hỗ trợ người dân mua cây giống, phân bón và lắp đặt hệ thống tưới nước tự động. Hiện nay, có 3 khu vườn tại 2 xã Châu Hóa và Mai Hóa được UBND huyện Tuyên Hóa công nhận đạt chuẩn kiểu mẫu theo 5 tiêu chí, gồm: Quy hoạch, thu nhập, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất, đảm bảo an toàn thực phẩm, cảnh quan môi trường. Mỗi năm, mô hình vườn kiểu mẫu mang lại cho người dân nguồn thu nhập khoảng 100 triệu đồng sau khi trừ mọi chi phí.


Đức Anh

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 1:57:24 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc