Thứ Năm 15/04/2021 

Văn bản mới >> Thông báo

Ủy ban bầu cử cấp huyện, cấp xã thực hiện đúng phiếu bầu và bỏ phiếu sớm
Cập nhật lúc 17:53 07/04/2021

Ngày 05/4/2021, Sở Nội vụ đã có Công văn số 430/SNV-XDCQ về việc tiếp tục triển khai một số nội dung về bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026.

Theo đó, Sở Nội vụ yêu cầu Ủy ban bầu cử cấp huyện, cấp xã căn cứ nội dung mẫu phiếu bầu theo quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 08/01/2021 của Hội đồng Bầu cử Quốc gia và hướng dẫn về màu sắc phiếu bầu tại Hướng dẫn số 284/HD-SNV ngày 09/3/2021 để thực hiện.

Cụ thể: Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội (màu hồng, chữ đen): Mẫu số 14/HĐBC-QH; Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (màu vàng, chữ đen): Mẫu số 15/HĐBC-HĐND; Phiếu bầu cử đại biểu HĐND huyện, thị xã, thành phố (màu xanh, chữ đen): Mẫu số 16/HĐBC-HĐND; Phiếu bầu cử đại biểu HĐND xã, phường, thị trấn (màu trắng, chữ đen): Mẫu số 17/HĐBC-HĐND.

Về bỏ phiếu sớm, Ủy ban bầu cử cấp xã cần rà soát những khu vực bỏ phiếu (Tổ bầu cử) ở những nơi xa xôi, hẻo lánh, vùng cao vùng đồng bào dân tộc..., điều kiện giao thông cách trở, đi lại khó khăn cần bỏ phiếu sớm hơn ngày quy định (23/5/2021) thì có văn bản đề nghị Ủy ban bầu cử cấp huyện tổng hợp, báo cáo Ủy ban bầu cử tỉnh (qua Sở Nội vụ) để trình Hội đồng bầu cử Quốc gia xem xét, quyết định.

Theo N.Q
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/15/2021 3:54:19 AM
MuaCKBán
AUD 17,198.74 17,372.4617,917.09
CAD 17,944.00 18,125.2518,693.48
CHF 24,447.82 24,694.7725,468.95
CNY 3,456.03 3,490.943,600.93
DKK - 3,643.253,780.08
EUR 26,756.06 27,026.3228,153.82
GBP 30,953.22 31,265.8832,246.07
HKD 2,894.94 2,924.183,015.85
INR - 306.28318.30
JPY 205.61 207.69216.36
KRW 17.78 19.7621.65
KWD - 76,390.0279,387.73
MYR - 5,531.325,647.96
NOK - 2,672.092,783.57
RUB - 303.32337.99
SAR - 6,138.086,378.96
SEK - 2,660.122,771.09
SGD 16,807.42 16,977.1917,509.43
THB 648.11 720.12747.16
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:30:51 PM 14/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.900 55.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.370 51.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.370 52.070
Vàng nữ trang 99,99% 50.970 51.670
Vàng nữ trang 99% 50.158 51.158
Vàng nữ trang 75% 36.906 38.906
Vàng nữ trang 58,3% 28.277 30.277
Vàng nữ trang 41,7% 19.699 21.699
qc