Thứ Tư 26/01/2022


Nhân đạo >> Tin tức

Ủy ban MTTQVN tỉnh tiếp nhận hỗ trợ phòng, chống dịch Covid-19
Cập nhật lúc 09:47 02/04/2020

Ngày 1/4, Uỷ ban MTTQVN tỉnh đã tổ chức tiếp nhận hỗ trợ cho các đơn vị làm nhiệm vụ cách ly và các trường hợp cách ly do dịch Covid-19.

Đồng chí Phạm Thị Hân, Chủ tịch Ủy ban MTTQVN tỉnh
tiếp nhận tiền hỗ trợ từ Sở Tài nguyên - Môi trường Quảng Bình.

Tiếp nối các hoạt động hỗ trợ về hưởng ứng lời kêu gọi của Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQVN và Ban Thường trực Ủy ban MTTQVN tỉnh về phát động “Toàn dân tham gia ủng hộ phòng, chống dịch Covid-19” cùng với cả nước, cả tỉnh tiếp tục nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống dịch bệnh, ngày 1/4, Sở Tài nguyên - Môi trường Quảng Bình và Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình đã thông qua Ủy ban MTTQVN tỉnh ủng hộ mỗi đơn vị 50 triệu đồng.

Tại buổi tiếp nhận ủng hộ, đồng chí Phạm Thị Hân, Chủ tịch Ủy ban MTTQVN tỉnh đã gửi lời cảm ơn chân thành đến các đơn vị đã chủ động, tích cực hưởng ứng lời kêu gọi “Toàn dân tham gia ủng hộ phòng, chống dịch Covid-19” để kịp thời hỗ trợ, động viên những đơn vị, cá nhân trực tiếp thực hiện nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh.


Thanh Tùng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 12:17:54 PM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc