Chủ Nhật 17/10/2021


Văn hoá - Văn nghệ >> Giai điệu quê hương

“Về Quảng Bình đi anh” - Bức tranh toàn cảnh về đất và người Quảng Bình
Cập nhật lúc 16:41 11/09/2018

Nằm trên dải đất hẹp nhất miền Trung, Quảng Bình tự hào là miền quê có bề dày truyền thống lịch sử và những nét văn hóa độc đáo . Trải qua những năm tháng chiến tranh gian khổ, những mất mát do thiên tai, bão lũ, người Quảng Bình vẫn anh dũng, ngoan cường, vượt lên tất cả để cùng nhau xây dựng quê hương ngày càng giàu đẹp, văn minh. Chính vì lẽ đó, đất và người Quảng Bình luôn là cảm hứng vô tận để văn nghệ sỹ thỏa sức sáng tạo. Những tên đất, tên làng, những danh lam, thắng cảnh, đến những danh nhân kiệt xuất sinh ra trên mảnh đất này đều đã đi vào thơ ca, nhạc họa.

Chuyên mục Tác giả - Tác phẩm giới thiệu đến quý vị và các bạn một sáng tác mới về Quảng Bình - ca khúc “Về Quảng Bình đi anh”. Ca khúc được ví như một bức tranh lung linh, sinh động về quê hương được vẽ bằng chất liệu âm nhạc của nhạc sỹ Ngọc Tân, phổ thơ của nhà báo Hoàng Hữu Thái.


Thanh Sơn

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/17/2021 6:34:25 AM
MuaCKBán
AUD 16,449.93 16,616.0917,137.21
CAD 17,932.48 18,113.6218,681.71
CHF 24,009.58 24,252.1025,012.72
CNY 3,463.73 3,498.723,608.99
DKK - 3,481.503,612.30
EUR 25,712.02 25,971.7427,129.36
GBP 30,328.65 30,635.0031,595.80
HKD 2,852.40 2,881.212,971.57
INR - 302.81314.70
JPY 193.96 195.92205.15
KRW 16.65 18.5020.27
KWD - 75,330.4378,287.51
MYR - 5,423.735,538.17
NOK - 2,638.522,748.63
RUB - 318.22354.60
SAR - 6,053.436,291.05
SEK - 2,582.882,690.66
SGD 16,456.29 16,622.5117,143.84
THB 606.36 673.73699.05
USD 22,630.00 22,660.0022,860.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 01:31:59 PM 16/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.000 57.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.750 51.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.750 51.550
Vàng nữ trang 99,99% 50.350 51.150
Vàng nữ trang 99% 49.444 50.644
Vàng nữ trang 75% 36.516 38.516
Vàng nữ trang 58,3% 27.973 29.973
Vàng nữ trang 41,7% 19.482 21.482
qc