Thứ Năm 25/02/2021 
 Vững niềm tin nơi tuyến đầu chống dịch Covid-19

Chuyên đề - Chuyên mục >> An ninh quốc phòng

Vững niềm tin nơi tuyến đầu chống dịch Covid-19
Cập nhật lúc 09:53 17/02/2021

Hiện nay, tình hình dịch Covid-19 đang diễn biến hết sức phức tạp ở một số tỉnh, thành trong cả nước. Tuy nhiên, tại Quảng Bình, các lực lượng chức năng vẫn đang kiểm soát tốt dịch bệnh. Là một trong những lực lượng đi đầu trong công tác phòng, chống dịch Covid–19, cán bộ, chiến sỹ Bộ đội Biên phòng Quảng Bình luôn nêu cao tinh thần trách nhiệm, kiểm soát chặt chẽ khu vực cửa khẩu và các đường mòn, lối mở dọc biên giới để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh ngay từ cửa ngõ của Tổ quốc nhằm đảm bảo cho người dân đón một cái Tết an toàn, vui tươi và hạnh phúc.

 


Trung Đức – Trần Hòa

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/25/2021 9:16:23 AM
MuaCKBán
AUD 17,876.52 18,057.0918,623.22
CAD 17,943.12 18,124.3618,692.61
CHF 24,752.68 25,002.7025,786.60
CNY 3,493.77 3,529.063,640.25
DKK - 3,697.013,835.87
EUR 27,148.58 27,422.8128,566.92
GBP 31,738.84 32,059.4333,064.57
HKD 2,894.26 2,923.503,015.15
INR - 317.46329.91
JPY 210.65 212.78221.66
KRW 17.99 19.9921.90
KWD - 75,939.3978,919.59
MYR - 5,639.155,758.08
NOK - 2,691.412,803.69
RUB - 312.65348.39
SAR - 6,122.126,362.38
SEK - 2,725.852,839.57
SGD 17,023.10 17,195.0517,734.16
THB 677.87 753.19781.48
USD 22,900.00 22,930.0023,110.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:46:11 AM 25/02/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.050 56.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.150 54.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.150 54.750
Vàng nữ trang 99,99% 53.750 54.450
Vàng nữ trang 99% 52.911 53.911
Vàng nữ trang 75% 38.992 40.992
Vàng nữ trang 58,3% 29.898 31.898
Vàng nữ trang 41,7% 20.858 22.858
qc