Thứ 7 17/04/2021 

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

“Xanh lại vùng đất lũ”
Cập nhật lúc 11:17 14/02/2021

Chưa bao giờ người dân huyện Quảng Ninh nói riêng, tỉnh Quảng Bình nói chung phải đối mặt với nhiều thách thức như năm 2020. Ảnh hưởng của dịch Covid-19, hai đợt mưa lũ lịch sử đã làm nhiều gia đình lâm vào tình trạng khốn khó, nguyên liệu sản xuất, nhà xưởng, cơ sở sản xuất bị lũ cuốn, hư hỏng. Thế nhưng, bằng sự nỗ lực của chính mình và sự hỗ trợ của cấp ủy, chính quyền các cấp, các ngành, sự quan tâm kịp thời của các tổ chức, cá nhân hảo tâm, người dân huyện Quảng Ninh đang vượt khó, ổn định cuộc sống, tái sản xuất. Một mùa xuân mới nữa lại về, với người dân Quảng Ninh khó khăn đang dần qua đi, niềm tin về no ấm, hạnh phúc đang chờ phía trước.

 


Hoàng Thu – Thành Sơn – Khánh Linh

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Các hoạt động Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2021

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 17

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 16

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/17/2021 9:48:06 AM
MuaCKBán
AUD 17,429.64 17,605.7018,157.65
CAD 17,936.22 18,117.3918,685.38
CHF 24,400.11 24,646.5725,419.26
CNY 3,465.71 3,500.723,611.01
DKK - 3,646.533,783.49
EUR 26,775.78 27,046.2428,174.59
GBP 30,993.78 31,306.8432,288.33
HKD 2,895.62 2,924.873,016.57
INR - 308.00320.09
JPY 206.04 208.12216.80
KRW 17.88 19.8621.76
KWD - 76,432.9979,432.41
MYR - 5,537.645,654.41
NOK - 2,698.322,810.89
RUB - 302.81337.42
SAR - 6,135.426,376.19
SEK - 2,677.482,789.18
SGD 16,860.58 17,030.8917,564.82
THB 654.48 727.20754.51
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:30:13 AM 17/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.180 55.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.010 52.610
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.010 52.710
Vàng nữ trang 99,99% 51.610 52.310
Vàng nữ trang 99% 50.792 51.792
Vàng nữ trang 75% 37.386 39.386
Vàng nữ trang 58,3% 28.650 30.650
Vàng nữ trang 41,7% 19.965 21.965
qc