Thứ Sáu 03/12/2021


Nhân đạo >> Tin tức

Xây dựng công trình “Ánh sáng vùng biên” tại xã Dân Hóa
Cập nhật lúc 16:48 21/10/2021

Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo, Bộ đội Biên phòng Quảng Bình vừa phối hợp với một số nhà hảo tâm tổ chức xây dựng công trình “Ánh sáng vùng biên” tại 2 bản Tà Rà và Hà Nôông, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa.

Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo phối hợp với một số nhà hảo tâm
tổ chức xây dựng công trình “Ánh sáng vùng biên” tại 2 bản Tà Rà và Hà Nôông.

Công trình có tổng mức đầu tư gần 75 triệu đồng, bao gồm 40 cột điện, đèn chiếu sáng và tấm pin năng lượng mặt trời. Toàn bộ số tiền được kêu gọi từ sự quyên góp, ủng hộ của một số nhà hảo tâm trong và ngoài nước; Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo đóng góp nhiều ngày công lao động. Công trình sau khi hoàn thành và đưa vào sử dụng sẽ góp phần đảm bảo an toàn giao thông và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.


Quang Ngọc

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/3/2021 7:21:28 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:05:44 PM 03/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.150 60.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.300 52.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.300 52.100
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99% 50.088 51.188
Vàng nữ trang 75% 36.929 38.929
Vàng nữ trang 58,3% 28.294 30.294
Vàng nữ trang 41,7% 19.711 21.711
qc