Thứ Tư 27/10/2021


Nhân đạo >> Tin tức

Xây dựng công trình “Trường đẹp cho em”
Cập nhật lúc 14:48 28/06/2021

Từ nguồn kinh phí hỗ trợ của Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Ban Thư ký Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Quảng Bình đã khởi công xây dựng 2 công trình “Trường đẹp cho em” tại điểm trường tiểu học bản Coóc và bản Chăm Pu, xã Thượng Trạch, huyện Bố Trạch.

Lễ khởi công xây dựng điểm trường bản Chăm Pu.

Cụ thể, công trình điểm trường bản Coóc được thiết kế với 2 phòng học, 1 nhà công vụ và 1 nhà vệ sinh;  điểm trường bản Chăm Pu được thiết kế 1 phòng học, 1 nhà công vụ. Tổng kinh phí xây dựng 2 điểm trường là 685 triệu đồng, do Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam hỗ trợ với sự đồng hành tài trợ của các doanh nghiệp và nhóm thiện nguyện. Dự kiến các công trình sẽ hoàn thành trong tháng 9/2021.


Anh Phụng

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/27/2021 6:59:56 PM
MuaCKBán
AUD 16,703.60 16,872.3217,401.49
CAD 17,906.84 18,087.7118,655.00
CHF 24,134.88 24,378.6625,143.25
CNY 3,493.36 3,528.643,639.86
DKK - 3,485.193,616.13
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,546.00 30,854.5531,822.24
HKD 2,852.94 2,881.762,972.14
INR - 303.13315.03
JPY 193.48 195.43204.63
KRW 16.87 18.7520.54
KWD - 75,338.8778,296.29
MYR - 5,434.325,548.97
NOK - 2,667.602,778.93
RUB - 327.01364.39
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,590.232,698.32
SGD 16,472.21 16,638.6017,160.44
THB 606.23 673.59698.89
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:29 PM 27/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 58.000 58.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.400 52.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.400 52.200
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.800
Vàng nữ trang 99% 50.087 51.287
Vàng nữ trang 75% 37.004 39.004
Vàng nữ trang 58,3% 28.352 30.352
Vàng nữ trang 41,7% 19.753 21.753
qc