Thứ Sáu 03/07/2020 
 Xây dựng Đảng bộ BĐBP Quảng Bình vững mạnh, toàn diện đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong tình hình mới

Chuyên đề - Chuyên mục >> Xây dựng Đảng

Xây dựng Đảng bộ BĐBP Quảng Bình vững mạnh, toàn diện đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong tình hình mới
Cập nhật lúc 09:13 30/06/2020

Sau 5 năm thực hiện Nghị quyết Đại hội nhiệm kỳ 2015-2020, Đảng bộ, BĐBP Quảng Bình đã đoàn kết, nỗ lực khắc phục mọi khó khăn và đạt được những kết quả quan trọng trên tất cả các lĩnh vực. Chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới, vùng biển được củng cố tăng cường; tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên khu vực biên giới được đảm bảo; các loại tội phạm được kiềm chế và đẩy lùi; nền Biên phòng toàn dân và thế trận Biên phòng toàn dân ngày càng vững mạnh; đời sống vật chất và tinh thần của đồng bào nơi biên giới ngày càng được nâng lên. Đây là tiền đề quan trọng để Đảng bộ BĐBP Quảng Bình thực hiện thắng lợi nhiệm vụ chính trị trong nhiệm kỳ 2020-2025, xây dựng Đảng bộ vững mạnh, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong tình hình mới, xứng đáng với niềm tin của cấp ủy, chính quyền và nhân dân địa phương. Phóng sự "Xây dựng Đảng bộ BĐBP Quảng Bình vững mạnh, toàn diện đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong tình hình mới" vừa được nhóm phóng viên Đài PT-TH Quảng Bình thực hiện. Mời quý vị và các bạn cùng theo dõi.

 

Duy Toàn - Trung Đức - Trần Hòa - Ngọc Hải





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/3/2020 10:50:13 PM
MuaCKBán
AUD 15,650.96 15,809.0516,304.60
CAD 16,670.71 16,839.1017,366.93
CHF 23,922.60 24,164.2424,921.68
CNY 3,216.93 3,249.423,351.78
DKK - 3,435.793,564.82
EUR 25,413.31 25,670.0126,709.40
GBP 28,190.27 28,475.0229,367.59
HKD 2,918.44 2,947.923,040.33
INR - 309.66321.81
JPY 208.65 210.76218.63
KRW 16.73 18.5920.37
KWD - 75,215.1978,166.44
MYR - 5,360.825,473.84
NOK - 2,387.362,486.94
RUB - 328.35365.88
SAR - 6,171.166,413.30
SEK - 2,439.802,541.58
SGD 16,216.53 16,380.3316,893.79
THB 659.44 732.71760.23
USD 23,080.00 23,110.0023,290.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:36:13 PM 03/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.480 49.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.150 49.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.150 49.800
Vàng nữ trang 99,99% 48.800 49.550
Vàng nữ trang 99% 47.859 49.059
Vàng nữ trang 75% 35.516 37.316
Vàng nữ trang 58,3% 27.241 29.041
Vàng nữ trang 41,7% 19.014 20.814
qc