Thứ 7 17/04/2021 

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Xuân về ở bản “chạy lũ”
Cập nhật lúc 12:04 16/02/2021

Tạm quên đi những lo lắng, bộn bề sau ảnh hưởng của trận mưa lũ lịch sử xảy ra trong tháng 10 năm 2020 vừa qua, người dân tại bản Sắt, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh đã nhanh chóng ổn định cuộc sống nhờ có sự quan tâm, hỗ trợ của cộng đồng. Một mùa xuân mới lại về mang theo nhiều hy vọng đối với bà con dân bản và cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương nơi đây.

 


Hoàng Thu – Khánh Linh

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Các hoạt động Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2021

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 17

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 16

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/17/2021 9:05:48 AM
MuaCKBán
AUD 17,429.64 17,605.7018,157.65
CAD 17,936.22 18,117.3918,685.38
CHF 24,400.11 24,646.5725,419.26
CNY 3,465.71 3,500.723,611.01
DKK - 3,646.533,783.49
EUR 26,775.78 27,046.2428,174.59
GBP 30,993.78 31,306.8432,288.33
HKD 2,895.62 2,924.873,016.57
INR - 308.00320.09
JPY 206.04 208.12216.80
KRW 17.88 19.8621.76
KWD - 76,432.9979,432.41
MYR - 5,537.645,654.41
NOK - 2,698.322,810.89
RUB - 302.81337.42
SAR - 6,135.426,376.19
SEK - 2,677.482,789.18
SGD 16,860.58 17,030.8917,564.82
THB 654.48 727.20754.51
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:05:53 AM 17/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.130 55.560
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.950 52.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.950 52.650
Vàng nữ trang 99,99% 51.550 52.250
Vàng nữ trang 99% 50.733 51.733
Vàng nữ trang 75% 37.341 39.341
Vàng nữ trang 58,3% 28.615 30.615
Vàng nữ trang 41,7% 19.940 21.940
qc