Thứ Sáu 20/09/2019 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong tỉnh >> An ninh - Quốc phòng

  • Sơ kết 10 năm xây dựng nền quốc phòng toàn dân

    08:53 19/09/2019

    Ngày 18/9, UBND tỉnh Quảng Bình đã tổ chức hội nghị sơ kết 10 năm xây dựng nền quốc phòng toàn dân giai đoạn 2009-2019. Dự hội nghị có Thiếu tướng Nguyễn Đức Hóa, Phó Chính ủy Quân khu 4. Về phía lãnh đạo tỉnh có đồng chí Trần Thắng, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy; đồng chí Trần Công Thuật, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh; các đồng chí trong Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; đại diện lãnh đạo các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị, địa phương và các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh.

  • Khai giảng lớp đào tạo sỹ quan dự bị bộ binh

    10:07 21/08/2019

    Thực hiện Quyết định của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu huấn luyện, đào tạo sỹ quan dự bị năm 2019, ngày 20/8, Trường Quân sự tỉnh đã tổ chức khai giảng lớp đào tạo sỹ quan dự bị bộ binh khóa V năm 2019 cho 40 đồng chí là hạ sỹ quan dự bị hạng một thuộc 8 huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 9/20/2019 9:48:08 AM
MuaCKBán
AUD 15512.42 15606.0615871.45
CAD 17194.67 17350.8317645.88
CHF 23032.11 23194.4723588.89
DKK 0 3383.093489.13
EUR 25428.99 25505.5126271.52
GBP 28739.18 28941.7729199.38
HKD 2921.33 2941.922985.96
INR 0 324.42337.15
JPY 211.88 214.02221.94
KRW 18.02 18.9720.48
KWD 0 76188.5279177.94
MYR 0 5515.825587.22
NOK 0 2547.782627.64
RUB 0 361.75403.1
SAR 0 6173.176415.38
SEK 0 2365.952425.51
SGD 16630.14 16747.3716930.27
THB 745.5 745.5776.59
USD 23150 2315023270
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:43:24 AM 20/09/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.650 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.630 42.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.630 42.180
Vàng nữ trang 99,99% 41.150 41.950
Vàng nữ trang 99% 40.535 41.535
Vàng nữ trang 75% 30.216 31.616
Vàng nữ trang 58,3% 23.209 24.609
Vàng nữ trang 41,7% 16.245 17.645
qc