Thứ Sáu 05/03/2021 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong nước >> An ninh - Quốc phòng

  • Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố ngày càng vững chắc

    17:15 19/03/2019

    Sáng nay (19/3), tại Hà Nội, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã dự Hội nghị trực tuyến toàn quốc tổng kết 10 năm thực hiện Nghị quyết 28-NQ/TW của Bộ Chính trị (khóa X) về tiếp tục xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành khu vực phòng thủ vững chắc trong tình hình mới.

  • Thủ tướng: Không vì kinh tế mà coi nhẹ nhiệm vụ quốc phòng

    16:11 14/03/2019

    Nhấn mạnh tinh thần kết hợp kinh tế với quốc phòng, Thủ tướng nêu rõ việc phát hiện và xử lý nghiêm những sai phạm trong công tác quản lý, sử dụng đất quốc phòng nhằm bảo đảm minh bạch, không có vùng cấm và theo đúng quy định pháp luật.

ĐầuTrước 1 2 3
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/5/2021 11:10:15 AM
MuaCKBán
AUD 17,295.41 17,470.1218,017.84
CAD 17,721.05 17,900.0518,461.25
CHF 24,179.46 24,423.7025,189.43
CNY 3,486.11 3,521.323,632.27
DKK - 3,637.373,773.99
EUR 26,708.34 26,978.1228,103.65
GBP 31,182.49 31,497.4632,484.97
HKD 2,893.61 2,922.843,014.47
INR - 314.22326.55
JPY 207.08 209.17217.90
KRW 17.64 19.6021.48
KWD - 75,988.9078,971.00
MYR - 5,606.755,724.98
NOK - 2,623.212,732.65
RUB - 308.62343.90
SAR - 6,126.116,366.52
SEK - 2,651.562,762.18
SGD 16,784.67 16,954.2117,485.75
THB 668.73 743.03770.94
USD 22,915.00 22,945.0023,125.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:13:12 AM 05/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.450 55.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.450 53.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.450 53.150
Vàng nữ trang 99,99% 52.150 52.850
Vàng nữ trang 99% 51.327 52.327
Vàng nữ trang 75% 37.791 39.791
Vàng nữ trang 58,3% 28.965 30.965
Vàng nữ trang 41,7% 20.191 22.191
qc