Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình
Thứ Năm 07/07/2022
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Giới thiệu >> Chức năng nhiệm vụ

1
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giải bóng đá mini cán bộ, công chức, viên chức, người lao động năm 2022

  • Khuyến cáo phòng, chống bệnh khi thời tiết nắng nóng

  • Lễ tưởng niệm 50 năm Ngày hi sinh của 13 cán bộ, chiến sỹ Trạm Thông tin A69 tại hang Lèn Hà

  • Khuyến cáo về phòng, chống bệnh sốt xuất huyết

  • "Hành trình đỏ - Kết nối dòng máu Việt”

  • Chương trình giao lưu: Đồng bào bào dân tộc Bru-Vân Kiều 65 năm vinh dự mang họ Hồ

  • Lan tỏa thương hiệu QBTV

  • Phòng tránh đuối nước ở trẻ em

  • Giới thiệu Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2022

  • Hội Báo toàn quốc năm 2022

  • Trailer PTL: SỐNG ĐÃ LÀ ANH HÙNG

  • Giới thiệu chuyển đổi số

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Hội thi Tin học trẻ tỉnh Quảng Bình lần thứ XXI - năm 2022

  • Trailer Chung kết Cuộc thi "Tìm kiếm tài năng âm nhạc"

  • Giới thiệu Lễ hội đua thuyền truyền thống TP Đồng Hới 2022

  • Tháng hành động vì trẻ em năm 2022

  • Chương trình nghệ thuật đặc biệt "Xin nguyện cùng Người vươn tới mãi"

  • Hưởng ứng chương trình Hành trình đỏ lần thứ VIII năm 2022

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Huyền tích thác Bụt

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tha thứ cho anh

  • Nhân duyên ngang trái

  • Màu của tình yêu

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/7/2022 1:46:08 PM
MuaCKBán
AUD 15,446.78 15,602.8116,105.55
CAD 17,479.58 17,656.1418,225.04
CHF 23,484.47 23,721.6824,486.03
CNY 3,413.96 3,448.443,560.09
DKK - 3,140.713,261.42
EUR 23,194.09 23,428.3724,493.00
GBP 27,157.72 27,432.0528,315.94
HKD 2,903.46 2,932.793,027.29
INR - 295.03306.87
JPY 167.29 168.98177.11
KRW 15.48 17.2018.86
KWD - 75,939.3378,986.01
MYR - 5,228.015,342.76
NOK - 2,258.222,354.42
RUB - 332.73450.93
SAR - 6,210.446,459.60
SEK - 2,173.342,265.92
SGD 16,226.06 16,389.9616,918.06
THB 569.72 633.02657.35
USD 23,210.00 23,240.0023,520.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:32:13 AM 07/07/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 67.750 68.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.000 52.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.000 53.050
Vàng nữ trang 99,99% 51.750 52.450
Vàng nữ trang 99% 50.631 51.931
Vàng nữ trang 75% 37.491 39.491
Vàng nữ trang 58,3% 28.731 30.731
Vàng nữ trang 41,7% 20.024 22.024
qc