Thứ Ba 26/10/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chung tay phòng, chống dịch Covid-19

  • 'Tăng tốc' thử nghiệm giai đoạn 3 vaccine Nanocovax

    15:01 25/06/2021

    Sau cuộc họp khẩn, Hội đồng Đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia đã thống nhất triển khai tiêm giai đoạn 3 vaccine Nanocovax trên 13.000 người và hoàn tất vào giữa tháng 8 tới.

  • Khẩn trương truy vết các trường hợp liên quan đến BN 14.245

    09:35 25/06/2021

    Theo thông tin từ CDC Quảng Bình, liên quan với bệnh nhân (BN) 14.245 đã từng đến địa phận tỉnh Quảng Bình, ngay trong đêm 24/6, lực lượng y tế đã khẩn trương truy vết các trường hợp liên quan, bước đầu đã xác định được 6 F1 tại Bến xe Đồng Hới (nơi bệnh nhân này đã ngồi chờ xe trước khi lên xe Kim Thành Chính đi Cẩm Phả). CDC Quảng Bình đã tiến hành xét nghiệm ngay trong đêm, đến sáng sớm ngày 25/6, kết quả lần 1, cả 6 F1 của BN 14.245 đều âm tính với SARS-CoV-2.

ĐầuTrước ... 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/26/2021 3:39:51 PM
MuaCKBán
AUD 16,625.97 16,793.9117,320.61
CAD 17,918.41 18,099.4018,667.05
CHF 24,103.41 24,346.8825,110.47
CNY 3,491.39 3,526.653,637.81
DKK - 3,485.133,616.07
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,514.95 30,823.1831,789.89
HKD 2,853.57 2,882.392,972.79
INR - 302.43314.30
JPY 193.97 195.93205.16
KRW 16.83 18.7020.49
KWD - 75,363.8878,322.29
MYR - 5,427.115,541.62
NOK - 2,668.562,779.92
RUB - 325.49362.70
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,591.372,699.51
SGD 16,467.32 16,633.6617,155.34
THB 608.24 675.83701.22
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:18:05 PM 26/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.800 58.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.600 52.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.600 52.400
Vàng nữ trang 99,99% 51.200 52.000
Vàng nữ trang 99% 50.285 51.485
Vàng nữ trang 75% 37.154 39.154
Vàng nữ trang 58,3% 28.469 30.469
Vàng nữ trang 41,7% 19.836 21.836
qc