Thứ Tư 26/01/2022
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục

  • Tiêm phòng vắc xin - Biện pháp hữu hiệu trong phòng, chống dịch Covid-19

    08:44 12/05/2021

    Sau khi có một số trường hợp phản ứng sau tiêm xảy ra khi tiêm vắc xin phòng Covid-19 tại một số địa phương trong nước, đã xuất hiện tâm lý lo ngại của người dân. Tuy nhiên, tại Quảng Bình, việc tiêm chủng phòng dịch đến nay đã và đang được triển khai theo đúng kế hoạch, các đối tượng thuộc nhóm ưu tiên đều tham gia tiêm đầy đủ, với mong muốn có thêm một biện pháp phòng dịch hiệu quả trong tình hình hiện nay.

  • Thí sinh mắc COVID-19 sẽ được đặc cách xét tốt nghiệp THPT

    16:19 10/05/2021

    Ông Mai Văn Trinh, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng (Bộ Giáo dục và Đào tạo) cho biết, đối với thí sinh là bệnh nhân mắc COVID-19 phải điều trị, không thể dự thi thì căn cứ theo Quy chế hiện hành, các em sẽ được đặc cách xét tốt nghiệp THPT.

ĐầuTrước ... 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 11:54:58 AM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc