Thứ Hai 08/03/2021 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục

  • Đảm bảo sách vở cho học sinh vùng lũ đến trường

    15:06 06/11/2020

    Đợt mưa lũ vừa qua đã khiến hàng ngàn cuốn sách vở, đồ dùng học tập của các em học sinh ở các trường học trên địa bàn tỉnh bị trôi hoặc ướt. Được sự quan tâm hỗ trợ từ nhiều đơn vị, tổ chức, cá nhân hảo tâm, đến nay, nhiều em học sinh đã được nhận sách giáo khoa mới để ổn định việc học tập. Ghi nhận tại một số trường học trên địa bàn huyện Lệ Thủy.

  • Xây dựng, chỉnh đốn Đảng tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội

    15:08 28/10/2020

    Đại hội XII tiếp tục khẳng định xây dựng Đảng là nhiệm vụ then chốt xuất phát từ vai trò lãnh đạo của Đảng và công tác xây dựng Đảng luôn có ý nghĩa cực kỳ quan trọng đối với sự nghiệp cách mạng Việt Nam. Nhiệm kỳ qua, công tác xây dựng Đảng ở Đảng bộ tỉnh Quảng Bình được chú trọng trên tất cả các mặt chính trị, tư tưởng, tổ chức và đạo đức. Những kết quả đạt được trong công tác xây dựng Đảng là cơ sở và động lực để Đảng bộ, Nhân dân Quảng Bình phấn đấu hoàn thành tốt các mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trong nhiệm kỳ qua.

ĐầuTrước ... 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/8/2021 3:51:04 AM
MuaCKBán
AUD 17,295.41 17,470.1218,017.84
CAD 17,721.05 17,900.0518,461.25
CHF 24,179.46 24,423.7025,189.43
CNY 3,486.11 3,521.323,632.27
DKK - 3,637.373,773.99
EUR 26,708.34 26,978.1228,103.65
GBP 31,182.49 31,497.4632,484.97
HKD 2,893.61 2,922.843,014.47
INR - 314.22326.55
JPY 207.08 209.17217.90
KRW 17.64 19.6021.48
KWD - 75,988.9078,971.00
MYR - 5,606.755,724.98
NOK - 2,623.212,732.65
RUB - 308.62343.90
SAR - 6,126.116,366.52
SEK - 2,651.562,762.18
SGD 16,784.67 16,954.2117,485.75
THB 668.73 743.03770.94
USD 22,915.00 22,945.0023,125.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:41:47 AM 06/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.100 55.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.400 53.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.400 53.100
Vàng nữ trang 99,99% 52.100 52.800
Vàng nữ trang 99% 51.277 52.277
Vàng nữ trang 75% 37.754 39.754
Vàng nữ trang 58,3% 28.935 30.935
Vàng nữ trang 41,7% 20.170 22.170
qc