Thứ Ba 18/01/2022
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Du lịch Quảng Bình

  • Phong Nha – Kẻ Bàng kỳ vọng năm du lịch 2022 nhiều khởi sắc

    10:57 17/01/2022

    Bước vào năm du lịch 2022, Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng và các đơn vị, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ du lịch đã có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt nhằm từng bước phục hồi và tăng trưởng ngành Du lịch, đáp ứng nhu cầu khám phá, trải nghiệm của du khách và giữ vững thương hiệu điểm đến hàng đầu, hấp dẫn, an toàn và khác biệt.

  • Du lịch Quảng Bình có dấu hiệu khởi sắc

    16:13 08/01/2022

    Những ngày đầu năm mới 2022, Quảng Bình đã đón hàng ngàn lượt khách du lịch. Dự kiến trong tháng 1/2022, du lịch Quảng Bình sẽ có nhiều hoạt động quảng bá du lịch, nổi bật trong đó có chương trình của đoàn làm phim BBC (Anh) quay tại Phong Nha - Kẻ Bàng.

  • Kỳ vọng một năm khởi sắc cho du lịch Quảng Bình

    12:09 02/01/2022

    Ngay sau khi có chủ trương tái khôi phục ngành Du lịch trong điều kiện bình thường mới, Quảng Bình là một trong những địa phương đầu tiên của cả nước mở cửa đón khách du lịch. Điều này đã cho thấy sự nỗ lực, tâm huyết của chính quyền, người làm du lịch trong chiến lược phục hồi ngành kinh tế mũi nhọn này.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/18/2022 9:41:02 PM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc