Thứ Ba 11/08/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

  • Quảng Bình quảng bá du lịch tại Ngày hội Du lịch thành phố Hồ Chí Minh

    09:03 20/07/2020

    Từ ngày 16 - 19/7/2020, tại Công viên Lê Văn Tám, Quận 1, Ngày hội Du lịch thành phố Hồ Chí Minh lần thứ 16 năm 2020 được tổ chức kết hợp với liên hoan ẩm thực món ngon các nước diễn ra nhằm kích cầu du lịch nội địa, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp du lịch và các tỉnh, thành trên cả nước quảng bá các chương trình tour, điểm du lịch hấp dẫn.

  • Gói kích cầu du lịch đã phát huy hiệu quả

    09:30 14/07/2020

    Vừa qua, Quảng Bình đã đón chuyến tàu charter du lịch (tức chuyến tàu được thuê nguyên chuyến phục vụ khách du lịch) đầu tiên mang theo hơn 350 hành khách đến Quảng Bình. Đây là một trong những giải pháp của những người làm du lịch, của ngành du lịch Quảng Bình nhằm nỗ lực phục hồi thị trường du lịch hậu Covid-19.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/11/2020 10:53:40 AM
MuaCKBán
AUD 16,143.57 16,306.6416,817.79
CAD 16,925.78 17,096.7517,632.67
CHF 24,655.58 24,904.6325,685.30
CNY 3,262.58 3,295.543,399.36
DKK - 3,584.083,718.67
EUR 26,482.69 26,750.1927,833.34
GBP 29,521.61 29,819.8130,754.55
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 308.85320.97
JPY 211.03 213.16221.12
KRW 16.89 18.7720.56
KWD - 75,592.5278,558.64
MYR - 5,460.755,575.87
NOK - 2,510.162,614.87
RUB - 315.12351.14
SAR - 6,166.506,408.46
SEK - 2,591.252,699.34
SGD 16,439.45 16,605.5017,126.03
THB 658.23 731.37758.84
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:55:57 AM 11/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.930 56.770
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.350 54.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.350 54.850
Vàng nữ trang 99,99% 52.950 54.350
Vàng nữ trang 99% 52.012 53.812
Vàng nữ trang 75% 38.817 40.917
Vàng nữ trang 58,3% 29.739 31.839
Vàng nữ trang 41,7% 20.716 22.816
qc