Thứ Hai 08/03/2021 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục >> Kinh tế

  • Những bước tiến vượt bậc trong 5 năm qua

    15:19 15/12/2020

    Chúng ta đã tạo nhiều dấu ấn nổi bật trong giai đoạn 2016 - 2020, tô đậm thành tựu của 35 năm đổi mới với những bước tiến vượt bậc; năm 2020 dù chịu tác động lớn của đại dịch COVID-19 nhưng vẫn được xem là năm thành công nhất của nước ta trong 5 năm qua về tinh thần và ý chí vươn lên trong mọi khó khăn, thử thách, cũng là thời điểm niềm tin của nhân dân với Đảng, Chính phủ là lớn nhất.

  • EVFTA: Không chỉ nắm cơ hội ưu đãi thuế

    15:03 21/09/2020

    Việc được hưởng các ưu đãi về thuế quan có thể mang lại những thuận lợi trước mắt cho nông sản Việt Nam ở thị trường EU, tuy nhiên, về lâu dài, việc sản xuất đảm bảo truy xuất nguồn gốc, đảm bảo an toàn thực phẩm là vô cùng quan trọng.

  • Cuối năm nay, cung - cầu thịt lợn trong nước sẽ cân bằng

    10:20 03/08/2020

    Do điều kiện dịch bệnh, đến khoảng tháng 9-10/2019 cả nước mới bắt đầu khởi động lại việc phối giống cho lợn và đến đầu năm 2020 mới có lợn giống. Sau 6 tháng từ khi có lợn giống, thị trường mới có sản phẩm từ việc tăng đàn này.

ĐầuTrước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/8/2021 3:33:26 AM
MuaCKBán
AUD 17,295.41 17,470.1218,017.84
CAD 17,721.05 17,900.0518,461.25
CHF 24,179.46 24,423.7025,189.43
CNY 3,486.11 3,521.323,632.27
DKK - 3,637.373,773.99
EUR 26,708.34 26,978.1228,103.65
GBP 31,182.49 31,497.4632,484.97
HKD 2,893.61 2,922.843,014.47
INR - 314.22326.55
JPY 207.08 209.17217.90
KRW 17.64 19.6021.48
KWD - 75,988.9078,971.00
MYR - 5,606.755,724.98
NOK - 2,623.212,732.65
RUB - 308.62343.90
SAR - 6,126.116,366.52
SEK - 2,651.562,762.18
SGD 16,784.67 16,954.2117,485.75
THB 668.73 743.03770.94
USD 22,915.00 22,945.0023,125.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:41:47 AM 06/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.100 55.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.400 53.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.400 53.100
Vàng nữ trang 99,99% 52.100 52.800
Vàng nữ trang 99% 51.277 52.277
Vàng nữ trang 75% 37.754 39.754
Vàng nữ trang 58,3% 28.935 30.935
Vàng nữ trang 41,7% 20.170 22.170
qc