Thứ Năm 04/03/2021 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Nhân đạo

  • Đồng chí Nguyễn Công Huấn trao quà cho bà con vùng lũ

    17:34 16/10/2020

    Đồng chí Nguyễn Công Huấn, UVTV Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực phụ trách HĐND tỉnh và lãnh đạo Hội Chữ thập đỏ tỉnh vừa đến thăm và trao quà hỗ trợ cho người dân bị ảnh hưởng do lũ lụt ở xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh và xã Tân Thủy, huyện Lệ Thủy.

  • Tiếp nhận và trao hỗ trợ sinh kế, nhà ở cho các nạn nhân bom mìn

    02:32 30/09/2020

    Ngày 29/9, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội phối hợp với Hội Vì sự phát triển của người khuyết tật tỉnh tổ chức chương trình hỗ trợ sinh kế, nhà ở cho các nạn nhân bom mìn và tặng quà cho các Mẹ Việt Nam anh hùng trên địa bàn tỉnh. Đồng chí Nguyễn Tiến Hoàng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh đã đến dự.

ĐầuTrước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/4/2021 1:37:40 AM
MuaCKBán
AUD 17,583.48 17,761.0918,317.94
CAD 17,784.56 17,964.2018,527.42
CHF 24,541.49 24,789.3825,566.58
CNY 3,487.40 3,522.623,633.61
DKK - 3,677.143,815.26
EUR 26,997.34 27,270.0428,407.77
GBP 31,330.61 31,647.0832,639.28
HKD 2,894.51 2,923.753,015.41
INR - 313.64325.95
JPY 209.24 211.36220.17
KRW 17.74 19.7121.60
KWD - 75,922.1878,901.68
MYR - 5,626.285,744.93
NOK - 2,662.962,774.07
RUB - 311.59347.21
SAR - 6,125.276,365.65
SEK - 2,693.802,806.18
SGD 16,890.85 17,061.4617,596.38
THB 672.78 747.54775.61
USD 22,910.00 22,940.0023,120.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:49:12 PM 03/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.600 56.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.200 53.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.200 53.850
Vàng nữ trang 99,99% 52.850 53.550
Vàng nữ trang 99% 52.020 53.020
Vàng nữ trang 75% 38.317 40.317
Vàng nữ trang 58,3% 29.373 31.373
Vàng nữ trang 41,7% 20.483 22.483
qc