Thứ 7 25/09/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục >> Pháp luật

  • Bộ Công an cảnh báo các sàn BO có dấu hiệu lừa đảo

    16:31 19/08/2021

    Thời gian gần đây, nhiều tổ chức, cá nhân ở Việt Nam đã thiết lập hàng trăm sàn giao dịch quyền chọn nhị phân và giới thiệu là sản phẩm của công nghệ tài chính nước ngoài, gắn mác ứng dụng Blockchain.

  • Triển khai thi hành Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án

    08:55 20/01/2021

    Kể từ ngày 1/1/2021, Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án chính thức có hiệu lực. Như vậy, trước khi Tòa án thụ lý vụ án hành chính, vụ việc dân sự, hòa giải viên sẽ tiến hành đối thoại, hòa giải nhằm hỗ trợ các bên giải quyết tranh chấp. Để hiểu rõ hơn về nội dung và việc triển khai thực hiện luật mới này, phóng viên Đài PT-TH Quảng Bình đã có cuộc phỏng vấn ông Hoàng Quảng Lực, Phó Chánh án Tòa án Nhân dân tỉnh.

1 2 3 4 5 6 7 SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Tùy Đường xưng hùng

  • Chỉ một con đường

  • Trả em kiếp này

  • Gia đình đức hạnh

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 9/25/2021 6:29:27 PM
MuaCKBán
AUD 16,185.93 16,349.4216,862.19
CAD 17,516.30 17,693.2418,248.15
CHF 23,994.00 24,236.3724,996.49
CNY 3,452.31 3,487.183,597.09
DKK - 3,528.553,661.13
EUR 26,044.79 26,307.8727,400.28
GBP 30,430.70 30,738.0831,702.11
HKD 2,850.93 2,879.732,970.05
INR - 308.36320.47
JPY 200.85 202.88212.47
KRW 16.76 18.6220.40
KWD - 75,530.9178,495.86
MYR - 5,386.765,500.42
NOK - 2,596.532,704.89
RUB - 312.05347.72
SAR - 6,053.756,291.39
SEK - 2,585.122,693.00
SGD 16,438.00 16,604.0417,124.79
THB 603.27 670.30695.48
USD 22,630.00 22,660.0022,860.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:34:03 AM 25/09/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.350 57.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.300 51.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.300 51.300
Vàng nữ trang 99,99% 49.900 50.900
Vàng nữ trang 99% 49.096 50.396
Vàng nữ trang 75% 36.329 38.329
Vàng nữ trang 58,3% 27.828 29.828
Vàng nữ trang 41,7% 19.377 21.377
qc