Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình
Thứ Năm 07/07/2022
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục >> Thi đua khen thưởng

  • Thầy giáo bản Đoòng

    11:13 12/06/2019

    Đó là thầy giáo Hoàng Văn Sáu (sinh năm 1968, ở xã Xuân Trạch, huyện Bố Trạch), giáo viên điểm trường bản Đoòng, xã Tân Trạch. Hơn 10 năm qua, thầy đã đồng hành cùng bà con dân bản, động viên các em đúng độ tuổi đến trường, tận tâm, cần mẫn gieo từng con chữ nơi vùng sâu hiểm trở.

1
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giải bóng đá mini cán bộ, công chức, viên chức, người lao động năm 2022

  • Khuyến cáo phòng, chống bệnh khi thời tiết nắng nóng

  • Lễ tưởng niệm 50 năm Ngày hi sinh của 13 cán bộ, chiến sỹ Trạm Thông tin A69 tại hang Lèn Hà

  • Khuyến cáo về phòng, chống bệnh sốt xuất huyết

  • "Hành trình đỏ - Kết nối dòng máu Việt”

  • Chương trình giao lưu: Đồng bào bào dân tộc Bru-Vân Kiều 65 năm vinh dự mang họ Hồ

  • Lan tỏa thương hiệu QBTV

  • Phòng tránh đuối nước ở trẻ em

  • Giới thiệu Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2022

  • Hội Báo toàn quốc năm 2022

  • Trailer PTL: SỐNG ĐÃ LÀ ANH HÙNG

  • Giới thiệu chuyển đổi số

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Hội thi Tin học trẻ tỉnh Quảng Bình lần thứ XXI - năm 2022

  • Trailer Chung kết Cuộc thi "Tìm kiếm tài năng âm nhạc"

  • Giới thiệu Lễ hội đua thuyền truyền thống TP Đồng Hới 2022

  • Tháng hành động vì trẻ em năm 2022

  • Chương trình nghệ thuật đặc biệt "Xin nguyện cùng Người vươn tới mãi"

  • Hưởng ứng chương trình Hành trình đỏ lần thứ VIII năm 2022

  • Trailer Du lịch

  • Trailer Huyền tích thác Bụt

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tha thứ cho anh

  • Nhân duyên ngang trái

  • Màu của tình yêu

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/7/2022 1:41:46 PM
MuaCKBán
AUD 15,446.78 15,602.8116,105.55
CAD 17,479.58 17,656.1418,225.04
CHF 23,484.47 23,721.6824,486.03
CNY 3,413.96 3,448.443,560.09
DKK - 3,140.713,261.42
EUR 23,194.09 23,428.3724,493.00
GBP 27,157.72 27,432.0528,315.94
HKD 2,903.46 2,932.793,027.29
INR - 295.03306.87
JPY 167.29 168.98177.11
KRW 15.48 17.2018.86
KWD - 75,939.3378,986.01
MYR - 5,228.015,342.76
NOK - 2,258.222,354.42
RUB - 332.73450.93
SAR - 6,210.446,459.60
SEK - 2,173.342,265.92
SGD 16,226.06 16,389.9616,918.06
THB 569.72 633.02657.35
USD 23,210.00 23,240.0023,520.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:32:13 AM 07/07/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 67.750 68.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.000 52.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.000 53.050
Vàng nữ trang 99,99% 51.750 52.450
Vàng nữ trang 99% 50.631 51.931
Vàng nữ trang 75% 37.491 39.491
Vàng nữ trang 58,3% 28.731 30.731
Vàng nữ trang 41,7% 20.024 22.024
qc