Thứ Sáu 05/03/2021 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục >> Thi đua khen thưởng

  • Thiện nguyện vì cộng đồng

    16:49 15/01/2018

    Sinh thời, Chủ tịch Hồ Chí Minh luôn quan tâm đến thế hệ trẻ, thế hệ thanh niên của nước nhà. Bác căn dặn: “Thanh niên phải không sợ khổ, không sợ khó, thực hiện đâu cần thanh niên có, việc gì khó có thanh niên”. Khắc ghi lời dạy đó của Người, những năm qua, tuổi trẻ thành phố Đồng Hới luôn xung kích, tình nguyện trong mọi hoạt động, góp phần xây dựng thành phố nói riêng và tỉnh nhà nói chung ngày càng giàu đẹp, văn minh. Trong thành quả chung đó có sự đóng góp không nhỏ của các bạn trẻ đến từ Câu lạc bộ tiếng Anh thiện nguyện WESC. Đây là Câu lạc bộ được Hội Liên hiệp Thanh niên thành phố Đồng Hới công nhận chính thức vào ngày 12/12/2016.

ĐầuTrước 1 2
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 3/5/2021 10:43:07 AM
MuaCKBán
AUD 17,295.41 17,470.1218,017.84
CAD 17,721.05 17,900.0518,461.25
CHF 24,179.46 24,423.7025,189.43
CNY 3,486.11 3,521.323,632.27
DKK - 3,637.373,773.99
EUR 26,708.34 26,978.1228,103.65
GBP 31,182.49 31,497.4632,484.97
HKD 2,893.61 2,922.843,014.47
INR - 314.22326.55
JPY 207.08 209.17217.90
KRW 17.64 19.6021.48
KWD - 75,988.9078,971.00
MYR - 5,606.755,724.98
NOK - 2,623.212,732.65
RUB - 308.62343.90
SAR - 6,126.116,366.52
SEK - 2,651.562,762.18
SGD 16,784.67 16,954.2117,485.75
THB 668.73 743.03770.94
USD 22,915.00 22,945.0023,125.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:23:02 AM 05/03/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.500 55.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.500 53.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.500 53.200
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.376 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc