Thứ Ba 07/04/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới >> Thông báo

  • Chống dịch COVID-19: Thực hiện thủ tục rút gọn, truy tố, xét xử tội phạm

    15:07 07/04/2020

    Bộ Công an yêu cầu cơ quan điều tra các cấp phối hợp với Viện kiểm sát, Tòa án cùng cấp lựa chọn một số vụ án điểm thực hiện thủ tục rút gọn theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự để kịp thời đưa ra truy tố, xét xử tội phạm liên quan đến phòng, chống dịch bệnh COVID-19 nghiêm minh trước pháp luật nhằm răn đe vi phạm.

  • Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 4/2020

    10:21 07/04/2020

    Quy định mới về kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; tung tin giả mạo, sai sự thật trên mạng xã hội bị phạt đến 20 triệu đồng; ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP; tiêu chí kinh tế trang trại;... là những chính sách mới có hiệu lực từ tháng 4/2020.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Việt Nam ta chống dịch Corona

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/7/2020 8:07:45 PM
MuaCKBán
AUD 14,129.69 14,272.4114,719.64
CAD 16,319.95 16,484.8017,001.36
CHF 23,504.69 23,742.1124,486.09
CNY 3,256.03 3,288.923,392.50
DKK - 3,354.363,480.29
EUR 24,854.44 25,105.4926,121.77
GBP 28,186.19 28,470.9029,363.06
HKD 2,950.21 2,980.013,073.39
INR - 308.59320.69
JPY 208.38 210.48219.00
KRW 16.68 18.5320.30
KWD - 75,130.6478,077.83
MYR - 5,359.615,472.55
NOK - 2,240.632,334.07
RUB - 310.10345.54
SAR - 6,225.916,470.14
SEK - 2,294.682,390.38
SGD 16,045.19 16,207.2616,715.13
THB 632.65 702.94729.33
USD 23,340.00 23,370.0023,550.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:01:10 PM 07/04/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.100 48.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 45.000 46.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 45.000 46.100
Vàng nữ trang 99,99% 44.700 45.800
Vàng nữ trang 99% 43.847 45.347
Vàng nữ trang 75% 32.503 34.503
Vàng nữ trang 58,3% 24.854 26.854
Vàng nữ trang 41,7% 17.251 19.251
qc