Thứ Hai 27/01/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Nhân đạo >> Tin tức

  • Chương trình “Xuân Biên giới” năm 2016

    11:20 27/12/2016

    Nhân kỷ niệm 70 năm Ngày toàn quốc kháng chiến(19/12/1946 – 19/12/2016), 72 năm Ngày truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam(22/12/1944 – 22/12/2016), ngày 19/12, Hội CCB và Đoàn thanh niên Khối doanh nghiệp tỉnh Quảng Bình đã tổ chức chương trình “Xuân biên giới” tại xã rẻo cao Thượng Trạch, huyện Bố Trạch.

  • Điện lực Quảng Bình hưởng ứng “Tuần lễ hồng EVN”

    11:20 27/12/2016

    Ngày 18/12, Công ty Điện lực Quảng Bình phối hợp với Hội Chữ thập đỏ và Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới tổ chức chương trình hiến máu nhân đạo với chủ đề “Tuần lễ hồng EVN - Món quà ý nghĩa cho cuộc sống".

ĐầuTrước ... 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39


VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/27/2020 6:03:56 AM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc