Thứ Ba 26/10/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chung tay phòng, chống dịch Covid-19 >> Tin tức

  • Quảng Bình tăng cường kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19, đảm bảo an sinh xã hội

    20:36 13/10/2021

    Chiều ngày 13/10, đồng chí Trần Thắng, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh đã chủ trì cuộc họp trực tuyến với các địa phương để bàn các giải pháp thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 và ổn định tình hình đời sống của người lao động trở về từ các tỉnh phía Nam. Dự hội nghị tại điểm cầu UBND tỉnh có đồng chí Phạm Thị Hân, UVTV Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQVN tỉnh; đồng chí Hồ An Phong, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; đồng chí Phan Mạnh Hùng, Phó Chủ tịch UBND tỉnh và lãnh đạo các sở, ngành liên quan. Tại điểm cầu các địa phương có lãnh đạo các huyện, thị xã, thành phố.

ĐầuTrước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/26/2021 4:19:33 PM
MuaCKBán
AUD 16,625.97 16,793.9117,320.61
CAD 17,918.41 18,099.4018,667.05
CHF 24,103.41 24,346.8825,110.47
CNY 3,491.39 3,526.653,637.81
DKK - 3,485.133,616.07
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,514.95 30,823.1831,789.89
HKD 2,853.57 2,882.392,972.79
INR - 302.43314.30
JPY 193.97 195.93205.16
KRW 16.83 18.7020.49
KWD - 75,363.8878,322.29
MYR - 5,427.115,541.62
NOK - 2,668.562,779.92
RUB - 325.49362.70
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,591.372,699.51
SGD 16,467.32 16,633.6617,155.34
THB 608.24 675.83701.22
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:01:34 PM 26/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.900 58.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.600 52.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.600 52.400
Vàng nữ trang 99,99% 51.200 52.000
Vàng nữ trang 99% 50.285 51.485
Vàng nữ trang 75% 37.154 39.154
Vàng nữ trang 58,3% 28.469 30.469
Vàng nữ trang 41,7% 19.836 21.836
qc