Thứ Tư 26/01/2022
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới

  • Đảm bảo cung ứng thuốc phòng, chống dịch bệnh và nhu cầu sử dụng thuốc trong dịp tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022

    15:33 25/01/2022

    Để đảm bảo đáp ứng đầy đủ nhu cầu thuốc chữa bệnh phục vụ Nhân dân, nhất là trong công tác phòng, chống dịch COVID-19 và phục vụ trong dịp tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022, Sở Y tế vừa có Công văn yêu cầu các đơn vị trực thuộc khẩn trương xây dựng, triển khai kế hoạch dự trữ thuốc, đảm bảo sẵn sàng cung ứng đủ thuốc, tuyệt đối không để xảy ra tình trạng thiếu thuốc; chú trọng sẵn sàng thuốc, hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao phục vụ cấp cứu, phòng, chống dịch bệnh, đặc biệt là dịch COVID-19; thuốc phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh trong dịp tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022, điều trị các bệnh thường xảy ra trong mùa Đông - Xuân như sốt xuất huyết, cúm A, tay chân miệng, sởi, rubella, tiêu chảy do virus Rota, các bệnh lây truyền qua đường hô hấp, tiêu hóa.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 11:16:51 AM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc