Thứ Sáu 20/09/2019 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới

  • Sửa đổi một số quy định về quy hoạch xây dựng

    16:27 16/09/2019

    Chính phủ ban hành Nghị định số 72/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 7/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 6/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.

  • NHNN thông báo giảm lãi suất điều hành từ 16/9

    09:40 14/09/2019

    Giảm lãi suất tái cấp vốn từ 6,25%/năm xuống 6,0%/năm; lãi suất tái chiết khấu từ 4,25%/năm xuống 4,0%/năm; lãi suất cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng và cho vay bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán bù trừ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đối với các ngân hàng từ 7,25%/năm xuống 7,0%/năm.

  • Từ 1/1/2020 thực hiện ghi âm, ghi hình việc hỏi cung bị can

    10:39 13/09/2019

    Kể từ ngày 1/1/2020 thực hiện thống nhất ghi âm, ghi hình có âm thanh việc hỏi cung bị can trên phạm vi toàn quốc. Đó là nội dung tại Đề án về cơ sở vật chất, bộ máy, cán bộ và lộ trình cụ thể thực hiện việc ghi âm hoặc ghi hình có âm thanh việc hỏi cung bị can theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015 vừa được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 9/20/2019 9:17:41 AM
MuaCKBán
AUD 15512.42 15606.0615871.45
CAD 17194.67 17350.8317645.88
CHF 23032.11 23194.4723588.89
DKK 0 3383.093489.13
EUR 25428.99 25505.5126271.52
GBP 28739.18 28941.7729199.38
HKD 2921.33 2941.922985.96
INR 0 324.42337.15
JPY 211.88 214.02221.94
KRW 18.02 18.9720.48
KWD 0 76188.5279177.94
MYR 0 5515.825587.22
NOK 0 2547.782627.64
RUB 0 361.75403.1
SAR 0 6173.176415.38
SEK 0 2365.952425.51
SGD 16630.14 16747.3716930.27
THB 745.5 745.5776.59
USD 23150 2315023270
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:43:24 AM 20/09/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.650 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.630 42.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.630 42.180
Vàng nữ trang 99,99% 41.150 41.950
Vàng nữ trang 99% 40.535 41.535
Vàng nữ trang 75% 30.216 31.616
Vàng nữ trang 58,3% 23.209 24.609
Vàng nữ trang 41,7% 16.245 17.645
qc