Chủ Nhật 17/10/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới

  • Người tiêm đủ liều vaccine COVID-19 từ TPHCM về tự theo dõi sức khoẻ tại nhà

    16:05 06/10/2021

    Bộ Y tế vừa có công văn hỏa tốc gửi UBND các tỉnh, thành phố về việc áp dụng biện pháp phòng, chống dịch đối với người về từ TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An. Trong đó nêu rõ, người đã tiêm đủ liều vaccine, hoặc đã khỏi COVID-19 tự theo dõi sức khoẻ tại nhà, nơi lưu trú trong 7 ngày, lấy mẫu xét nghiệm ngày đầu.

  • Công điện chỉ đạo sẵn sàng ứng phó bão mạnh, mưa lớn, lũ quét, sạt lở đất

    09:05 06/10/2021

    Văn phòng thường trực Ban Chỉ đạo Quốc gia về phòng chống thiên tai - Văn phòng Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn vừa ban hành Công điện số 13/CĐ-TW gửi Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các tỉnh, thành phố từ Quảng Ninh đến Bình Thuận và các Bộ, ngành chỉ đạo triển khai ứng phó áp thấp nhiệt đới trên Biển Đông.

ĐầuTrước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/17/2021 7:39:17 AM
MuaCKBán
AUD 16,449.93 16,616.0917,137.21
CAD 17,932.48 18,113.6218,681.71
CHF 24,009.58 24,252.1025,012.72
CNY 3,463.73 3,498.723,608.99
DKK - 3,481.503,612.30
EUR 25,712.02 25,971.7427,129.36
GBP 30,328.65 30,635.0031,595.80
HKD 2,852.40 2,881.212,971.57
INR - 302.81314.70
JPY 193.96 195.92205.15
KRW 16.65 18.5020.27
KWD - 75,330.4378,287.51
MYR - 5,423.735,538.17
NOK - 2,638.522,748.63
RUB - 318.22354.60
SAR - 6,053.436,291.05
SEK - 2,582.882,690.66
SGD 16,456.29 16,622.5117,143.84
THB 606.36 673.73699.05
USD 22,630.00 22,660.0022,860.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 01:31:59 PM 16/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.000 57.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.750 51.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.750 51.550
Vàng nữ trang 99,99% 50.350 51.150
Vàng nữ trang 99% 49.444 50.644
Vàng nữ trang 75% 36.516 38.516
Vàng nữ trang 58,3% 27.973 29.973
Vàng nữ trang 41,7% 19.482 21.482
qc