Thứ 7 04/12/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong nước >> Văn hóa - Xã hội

  • Thanh tra Chính phủ “mở kênh” nhận phản ánh về quy định hành chính

    17:09 05/03/2019

    Người dân, doanh nghiệp có thể phản ánh những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của Thanh tra Chính phủ do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cục, vụ, đơn vị và người có thẩm quyền thuộc cơ quan này.

  • Dập dịch tả lợn Châu Phi: Nêu cao vai trò địa phương

    09:31 05/03/2019

    Dịch tả lợn Châu Phi tạm thời được khống chế nhưng nguy cơ phát sinh và lây lan dịch vẫn còn rất cao. Chỉ trong vòng hơn một tháng, dịch xuất hiện ở 7 tỉnh, số lợn bị mắc bệnh và tiêu hủy đến nay là trên 4.200 con.

ĐầuTrước ... 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 10:56:32 AM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:45:46 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.350 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.500 52.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.500 52.300
Vàng nữ trang 99,99% 51.200 51.900
Vàng nữ trang 99% 50.286 51.386
Vàng nữ trang 75% 37.079 39.079
Vàng nữ trang 58,3% 28.411 30.411
Vàng nữ trang 41,7% 19.794 21.794
qc