Thứ Tư 26/01/2022
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong nước >> Văn hóa - Xã hội

  • Ngày thứ 7 tình nguyện giải quyết thủ tục hành chính

    16:27 23/03/2019

    Ngày 23/3, Đoàn Thanh niên Sở Tư pháp – Đoàn Khối các cơ quan tỉnh Quảng Bình đã tổ chức Ngày thứ 7 tình nguyện giải quyết thủ tục hành chính cho người dân và hướng dẫn hồ sơ công chứng tại Phòng Công chứng số 1 thành phố Đồng Hới.

  • Quảng Bình tích cực vận động biến rác thải thành tài nguyên

    16:26 23/03/2019

    Theo ước tính, tổng lượng rác thải sinh hoạt phát sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là khoảng 466 tấn/ngày. Trong đó, tỷ lệ thu gom, xử lý rác thải bình quân chung toàn tỉnh đạt 44,7%. Quảng Bình hiện có 121/159 xã, phường, thị trấn được bao phủ mạng lưới thu gom rác do Ban quản lý các công trình công cộng hoặc các tổ, đội tự quản vệ sinh môi trường thực hiện.

  • Chỉ ngành y tế không thể chấm dứt được bệnh lao

    14:59 23/03/2019

    Khảo sát nhiều địa phương ở miền núi, đồng bằng sông Cửu Long, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam cho rằng ngoài vai trò của bác sỹ, nhân viên y tế thì sự hỗ trợ của gia đình, cộng đồng, nơi làm việc cũng rất quan trọng trong nhắc nhở, giúp đỡ người bệnh tuân thủ nghiêm ngặt phác đồ, thời gian điều trị.

ĐầuTrước ... 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 12:51:10 PM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc