Thứ Tư 29/01/2020 
Bản tin thời sự trưa 11/1/2020

Bản tin thời sự trưa 29/1/2020
Cập nhật: 15:06 29/01/2020

Bản tin thời sự tối 28/1/2020
Cập nhật: 09:58 29/01/2020

Bản tin thời sự trưa 28/1/2020
Cập nhật: 13:32 28/01/2020

Bản tin thời sự tối 27/1/2020
Cập nhật: 10:27 28/01/2020

Bản tin thời sự trưa 27/1/2020
Cập nhật: 15:31 27/01/2020

Bản tin thời sự tối 26/1/2020
Cập nhật: 10:54 27/01/2020
Mới cập nhật

Bản tin thời sự trưa 29/1/2020
Cập nhật: 15:06 29/01/2020

Xuân biên giới, Tết vùng cao
Cập nhật: 09:59 29/01/2020

Bản tin thời sự tối 28/1/2020
Cập nhật: 09:58 29/01/2020

Tết của những người giữ rừng
Cập nhật: 09:57 29/01/2020

Bản tin thời sự trưa 28/1/2020
Cập nhật: 13:32 28/01/2020

Mùa xuân đầu tiên
Cập nhật: 10:44 28/01/2020


VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/29/2020 5:26:38 PM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc