Thứ Ba 13/04/2021 


Góc nhìn phóng viên nhỏ tháng 3/2021
Cập nhật: 08:25 25/03/2021

Góc nhìn phóng viên nhỏ tháng 12/2020
Cập nhật: 09:00 03/12/2020
Mới cập nhật

Bản tin thời sự trưa 13/4/2021
Cập nhật: 14:15 13/04/2021

Bản tin thời sự chiều 12/4/2021
Cập nhật: 08:49 13/04/2021

HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14
Cập nhật: 09:06 13/04/2021

Người cao tuổi tháng 4/2021
Cập nhật: 08:38 13/04/2021

Bản tin thời sự tối 12/4/2021
Cập nhật: 08:37 13/04/2021
 

VIDEO CLIP

Previous
  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/14/2021 6:15:14 AM
MuaCKBán
AUD 17,119.32 17,292.2417,834.37
CAD 17,893.41 18,074.1518,640.79
CHF 24,363.11 24,609.2025,380.71
CNY 3,453.90 3,488.793,598.71
DKK - 3,625.813,761.99
EUR 26,632.60 26,901.6128,023.92
GBP 30,901.58 31,213.7232,192.28
HKD 2,893.20 2,922.423,014.04
INR - 306.93318.98
JPY 204.38 206.45215.06
KRW 17.74 19.7221.60
KWD - 76,356.9179,353.35
MYR - 5,525.585,642.09
NOK - 2,664.762,775.93
RUB - 297.89331.94
SAR - 6,136.906,377.72
SEK - 2,635.252,745.19
SGD 16,780.08 16,949.5817,480.95
THB 647.21 719.12746.13
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:25:13 PM 13/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.800 55.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.000 51.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99,99% 50.600 51.300
Vàng nữ trang 99% 49.792 50.792
Vàng nữ trang 75% 36.629 38.629
Vàng nữ trang 58,3% 28.061 30.061
Vàng nữ trang 41,7% 19.544 21.544
qc